TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có lý tiếng Anh là gì?

"có lý" trong tiếng Anh là reasonable (tính từ), rightly (phó từ), right (tính từ).

reasonable Tính từ

UK/ˈɹiː.zə.nə.bəl/US/ˈɹi.zə.nə.bəl/

Nghĩa: Có lý, hợp lý.

  • a reasonable proposalmột đề nghị hợp lý

Xem đầy đủ từ "reasonable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rightly Phó từ

UK/ˈɹaɪtli/US/ˈɹaɪtli/

Nghĩa: Phải, đúng, đúng đắn; có lý; công bằng.

Xem đầy đủ từ "rightly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

right Tính từ

UK/ɹaɪt/US/ɹaɪt/

Nghĩa: phải, đúng, có lý, thẳng

  • to be right in one's reckoningstính toán đúng
  • to do what is rightlàm điều phải

Xem đầy đủ từ "right": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reasonnable Tính từ

Nghĩa: Hợp lý, có lý.

Xem đầy đủ từ "reasonnable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rational Tính từ

UK/ˈɹæʃ(ə)nəl/US/ˈɹæʃ(ə)nəl/

Nghĩa: Có lý, phải lẽ; vừa phải, có chừng mực.

  • Parents aren't rational because love isn't rational.Cha mẹ không có lý vì tình yêu không dựa trên lý trí.
  • a rational explanationmột lời giải thích có lý

Xem đầy đủ từ "rational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

legitimate Tính từ

UK/lɪˈd͡ʒɪt.ɪ.mət/US/lɪˈd͡ʒɪt.ɪ.mət/

Nghĩa: Có lý, hợp lôgic.

  • legitimate argumentlý lẽ có lý

Xem đầy đủ từ "legitimate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

argumentative Tính từ

UK/ˌɑːɡjʊˈmɛntətɪv/US/ˌɑɹɡjəˈmɛn(t)ətɪv/

Nghĩa: Có lý, có luận chứng, lôgíc.

Xem đầy đủ từ "argumentative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

colourable Tính từ

UK/ˈkʌləɹəb(ə)l/

Nghĩa: Có thể tin được, có lý, có lẽ thật.

Xem đầy đủ từ "colourable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

something Danh từ

UK/ˈsʌm.θɪŋ/US/ˈsʌm.θɪŋ/

Nghĩa: Cái đúng, cái có lý.

  • there is something in what you saidcó cái đúng trong lời anh nói đấy

Xem đầy đủ từ "something": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rightness Danh từ

US/ˈrɑɪt.nəs/

Nghĩa: Sự công bằng; sự đúng đắn; sự thích đáng; sự có lý.

Xem đầy đủ từ "rightness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có lý tiếng Anh là gì?

"có lý" trong tiếng Anh là reasonable (tính từ), rightly (phó từ), right (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.