TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Có mặt tiếng Anh là gì?

"có mặt" trong tiếng Anh là present (tính từ), attend (ngoại động từ), assist (nội động từ).

present Tính từ

UK/ˈpɹɛz.ənt/US/ˈpɹɛz.ənt/

Nghĩa: Có mặt, hiện diện.

  • He was present at the party.Anh ấy đã có mặt ở bữa tiệc.
  • to be present at...có mặt ở

Xem đầy đủ từ "present": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attend Ngoại động từ

UK/əˈtɛnd/US/əˈtɛnd/

Nghĩa: Dự, có mặt.

  • to attend a meetingdự một cuộc họp

Xem đầy đủ từ "attend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assist Nội động từ

UK/əˈsɪst/US/əˈsɪst/

Nghĩa: Dự, có mặt.

  • to assist at a ceremonydự một buổi lễ
  • to assist intham gia

Xem đầy đủ từ "assist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attendant Tính từ

UK/əˈtɛndənt/US/əˈtɛndənt/

Nghĩa: Tham dự, có mặt.

  • attendant crowdđám đông có mặt

Xem đầy đủ từ "attendant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keep a chapel Cụm từ

Nghĩa: Có mặt (ở trường đại học).

Xem đầy đủ từ "keep a chapel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

available Tính từ

UK/əˈveɪ.lə.bəl/US/əˈveɪ.lə.bəl/

Nghĩa: Có mặt.

Xem đầy đủ từ "available": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

show up Cụm động từ

Nghĩa: (Thông tục) Xuất hiện, ló mặt ra, xuất đầu lộ diện; có mặt.

Xem đầy đủ từ "show up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be about Cụm động từ

Nghĩa: Có mặt.

Xem đầy đủ từ "be about": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

presence Danh từ

UK/ˈpɹɛ.zəns/US/ˈpɹɛ.zəns/

Nghĩa: Sự có mặt.

  • in the presence of someonetrước mặt ai
  • to be admitted to someone's presenceđược đưa vào gặp mặt ai, được đưa vào yết kiến ai

Xem đầy đủ từ "presence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attendance Danh từ

UK/əˈtɛn.dəns/US/əˈtɛn.dəns/

Nghĩa: Sự dự, sự có mặt.

  • to request someone's attendancemời ai đến dự
  • attendance at lecturessự đến dự những buổi thuyết trình

Xem đầy đủ từ "attendance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Có mặt tiếng Anh là gì?

"có mặt" trong tiếng Anh là present (tính từ), attend (ngoại động từ), assist (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.