TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cô tiếng Anh là gì?

"cô" trong tiếng Anh là aunt (danh từ), miss (danh từ), mrs (danh từ).

aunt Danh từ

UK/ɑːnt/US/ɑːnt/ giọng người thật

Nghĩa: Cô, dì, thím, mợ, bác gái.

Xem đầy đủ từ "aunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miss Danh từ

UK/mɪs/US/mɪs/ giọng người thật

Nghĩa: Cô.

  • Miss Marycô Ma-ri

Xem đầy đủ từ "miss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mrs Danh từ

UK/ˈmɪs.ɪz/US/ˈmɪs.ɪz/ giọng người thật

Nghĩa: bà, cô

Xem đầy đủ từ "mrs": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

madam Danh từ

UK/ˈmædəm/US/ˈmædəm/ giọng máy

Nghĩa: bà, chị, cô

Xem đầy đủ từ "madam": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

missy Danh từ

UK/ˈmɪs.i/US/ˈmɪs.i/ giọng người thật

Nghĩa: (thân mật) cô.

Xem đầy đủ từ "missy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

senorita Danh từ

Nghĩa: Danh xưng của người phụ nữ, người con gái nói tiếng Tây Ban Nha chưa có chồng; Cô, Bà.

Xem đầy đủ từ "senorita": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

signorina Danh từ

US/ˌsi.njə.ˈri.nə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cô, tiểu thư (người Y).

Xem đầy đủ từ "signorina": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

naunt Danh từ

Nghĩa: Cô, dì, thím, mợ, bác gái.

Xem đầy đủ từ "naunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

you

UK/ju/US/jə/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "you": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concentrate Động từ

UK/ˈkɒn.sən.tɹeɪt/US/ˈkɑn.sən.tɹeɪt/ giọng máy

Nghĩa: cô

Xem đầy đủ từ "concentrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

senhorita Danh từ

US/ˌsi.njə.ˈri.tə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cô (chưa chồng, nói tiếng Bồ Đào Nha).

Xem đầy đủ từ "senhorita": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concentration Danh từ

UK/ˌkɒn.sənˈtɹeɪ.ʃən/US/ˌkɑn.sənˈtɹeɪ.ʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự cô.

  • concentration by evaporationsự cô cạn

Xem đầy đủ từ "concentration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cô tiếng Anh là gì?

"cô" trong tiếng Anh là aunt (danh từ), miss (danh từ), mrs (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "aunt": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "miss": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "mrs": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "missy": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "you": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "concentration": Paul2520, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.