Công tiếng Anh là gì?
"công" trong tiếng Anh là public (tính từ), common (tính từ), work (danh từ).
public Tính từ
UK/ˈpʌb.lɪk/US/ˈpʌb.lɪk/
Nghĩa: Chung, công, công cộng.
- Every child has the right to nutrition of the best quality in public schools.Mọi trẻ em đều có quyền được nuôi dưỡng với chất lượng tốt nhất ở trường công lập.
- We shall try to minimize the risks to the public.Chúng tôi sẽ cố gắng giảm thiểu những rủi ro cho công chúng.
common Tính từ
UK/ˈkɒmən/US/ˈkɑmən/
Nghĩa: Chung, công, công cộng.
- a common languagengôn ngữ chung
- common groundđiểm chung (hai bên cùng có để đi đến chỗ thoả thuận)
work Danh từ
UK/wɜːk/US/wɝk/
Nghĩa: công
- I like my work to be flawless.Tôi muốn công việc của mình được thuận lợi.
- That is not my field of work.Đó không phải lĩnh vực công việc của tôi.
peacock Danh từ
UK/ˈpiːkɒk/US/ˈpikɑk/
Nghĩa: công
- pround as a peacockvênh vang như con công
communal Tính từ
UK/kəˈmjuː.nəl/US/kəˈmju.nəl/
Nghĩa: Công, chung, công cộng.
- communal landđất chung, đất công
- communal housenhà công cộng; đình (làng)
flood-gate Danh từ
US/ˈfləd.ˈɡeɪt/
Nghĩa: Công (thuỷ lợi).
peafowl Danh từ
UK/ˈpiːˌfaʊl/US/ˈpiːˌfaʊl/
Nghĩa: Con công (trống hoặc mái).
peahen Danh từ
UK/ˈpiː.hɛn/US/ˈpiː.hɛn/
Nghĩa: Con công (mái).
top
UK/tɒp/US/tɑp/
competence
UK/ˈkɒm.pə.təns/US/ˈkɑm.pə.təns/
merit Danh từ
UK/ˈmɛɹɪt/US/ˈmɛɹɪt/
Nghĩa: Công, công lao, công trạng.
duke
UK/dʒuːk/US/duːk/
accomplishment
UK/əˈkɒm.plɪʃ.mənt/US/əˈkɑm.plɪʃ.mənt/
peachick
pavonine Tính từ
UK/ˈpævəˌnaɪn/US/ˈpævəˌnaɪn/
Nghĩa: Con công; giống con công.
working Tính từ
UK/ˈwɜːkɪŋ/US/ˈwɝkɪŋ/
Nghĩa: Công, làm việc.
- working dayngày làm việc
Câu hỏi thường gặp
Công tiếng Anh là gì?
"công" trong tiếng Anh là public (tính từ), common (tính từ), work (danh từ).