TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Căn bản tiếng Anh là gì?

"căn bản" trong tiếng Anh là radical (tính từ), radically (phó từ), basic.

radical Tính từ

UK/ˈɹadɪkəl/

Nghĩa: Gốc, căn bản, triệt để.

  • radical changesự thay đổi căn bản

Xem đầy đủ từ "radical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

radically Phó từ

UK/ˈɹædɪkli/US/ˈɹædɪkli/

Nghĩa: Căn bản, tận gốc, hoàn toàn triệt để.

Xem đầy đủ từ "radically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

basic

UK/ˈbeɪsɪk/US/ˈbeɪsɪk/

Xem đầy đủ từ "basic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primary Tính từ

UK/ˈpɹaɪ.m(ə.)ɹi/US/ˈpɹaɪˌmɛɹ.i/

Nghĩa: Gốc, nguyên, căn bản.

  • the primary meaning of a wordnghĩa gốc của một từ

Xem đầy đủ từ "primary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bottom Tính từ

UK/ˈbɒt.əm/US/ˈbɑ.təm/

Nghĩa: Căn bản.

Xem đầy đủ từ "bottom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

basically

UK/ˈbeɪ.sɪk.(ə.)li/US/ˈbeɪ.sɪk.(ə.)li/

Xem đầy đủ từ "basically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

root Danh từ

UK/ɹuːt/US/ɹut/

Nghĩa: Căn nguyên, gốc rễ, nguồn gốc, căn bản, thực chất.

  • to get at (to) the root of the matternắm được thực chất của vấn đề
  • the root of all evilsnguồn gốc của mọi sự xấu xa

Xem đầy đủ từ "root": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

substance Danh từ

US/ˈsʌbstəns/

Nghĩa: Thực chất, căn bản, bản chất.

  • the substance of religionthực chất của tôn giáo
  • I agree with you in substancetôi đồng ý với anh về căn bản

Xem đầy đủ từ "substance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

essentially

UK/ɪˈsɛnʃəli/US/ɪˈsɛnʃəli/

Xem đầy đủ từ "essentially": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stamina Danh từ

UK/ˈstæmɪnə/US/ˈstæmənə/

Nghĩa: Căn bản; cấu trúc cơ bản.

Xem đầy đủ từ "stamina": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primal Tính từ

UK/ˈpɹaɪməl/US/ˈpɹaɪməl/

Nghĩa: Nền tảng, căn bản, chủ yếu.

Xem đầy đủ từ "primal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primordial Tính từ

UK/pɹaɪˈmɔː.di.əl/US/pɹaɪˈmɔɹ.di.əl/

Nghĩa: Căn bản.

Xem đầy đủ từ "primordial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primordiality Danh từ

Nghĩa: Căn nguyên, căn bản.

Xem đầy đủ từ "primordiality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

primordially Phó từ

US/prɑɪ.ˈmɔr.di.əl.li/

Nghĩa: Căn bản.

Xem đầy đủ từ "primordially": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Căn bản tiếng Anh là gì?

"căn bản" trong tiếng Anh là radical (tính từ), radically (phó từ), basic.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.