TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cơ quan tiếng Anh là gì?

"cơ quan" trong tiếng Anh là organ (danh từ), institution (danh từ), organic (tính từ).

organ Danh từ

UK/ˈɔːɡən/US/ˈoɹɡən/

Nghĩa: cơ quan

  • organs of speechcơ quan phát âm

Xem đầy đủ từ "organ": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

institution Danh từ

UK/ˌɪn.stɪˈtʃuː.ʃən/US/ˌɪn.stɪˈtu.ʃən/

Nghĩa: cơ quan, thiết chế

Xem đầy đủ từ "institution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

organic Tính từ

UK/ɔːˈɡænɪk/US/oɹˈɡænɪk/

Nghĩa: Cơ quan.

Xem đầy đủ từ "organic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

organizational Tính từ

UK/ˌɔː(ɹ)ɡənɪˈzeɪʃənəl/US/ˌɔː(ɹ)ɡənɪˈzeɪʃənəl/

Nghĩa: Tổ chức, cơ quan.

Xem đầy đủ từ "organizational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

institutional Tính từ

UK/ˌɪn.stɪˈtjuː.ʃə.nəl/US/ˌɪn.stɪˈtju.ʃə.nəl/

Nghĩa: Cơ quan, có tính chất là cơ quan.

Xem đầy đủ từ "institutional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agency Danh từ

UK/ˈeɪ.d͡ʒən.si/US/ˈeɪ.d͡ʒən.si/

Nghĩa: Cơ quan, sở, hãng, hãng thông tấn.

  • Vietnam News AgencyThông tấn xã Việt Nam

Xem đầy đủ từ "agency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inst Viết tắt

Nghĩa: Viện, cơ quan (institution).

Xem đầy đủ từ "inst": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

organization Danh từ

UK/ˌɔː.ɡə.naɪˈzeɪ.ʃən/US/ˌoɹ.ɡə.nɪˈzeɪ.ʃən/

Nghĩa: Tổ chức, cơ quan.

  • world organizationscác tổ chức quốc tế

Xem đầy đủ từ "organization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

organism Danh từ

UK/ˈɔː.ɡə.nɪ.zəm/US/ˈɔɹ.ɡəˌnɪz.əm/

Nghĩa: Cơ quan, tổ chức.

Xem đầy đủ từ "organism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mechanism

UK/ˈmɛk.ə.nɪz.əm/US/ˈmɛk.ə.nɪz.əm/

Xem đầy đủ từ "mechanism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

machinery Danh từ

UK/məˈʃiːnəɹi/US/məˈʃiːnəɹi/

Nghĩa: Bộ máy, cơ quan.

  • the machinery of governmentbộ máy chính quyền

Xem đầy đủ từ "machinery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Office for the Dead Cụm từ

Nghĩa: Cơ quan, sở, văn phòng, phòng giấy.

Xem đầy đủ từ "Office for the Dead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

off-shoot Danh từ

US/ˈɔf.ˈʃuːt/

Nghĩa: Một phần, một cơ quan, một bộ phận trong một tổng thể lớn.

Xem đầy đủ từ "off-shoot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mechanics

US/məˈkænɪks/

Xem đầy đủ từ "mechanics": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cơ quan tiếng Anh là gì?

"cơ quan" trong tiếng Anh là organ (danh từ), institution (danh từ), organic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.