TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cơn giận tiếng Anh là gì?

"cơn giận" trong tiếng Anh là pet (danh từ), tantrum (danh từ), huff (danh từ).

pet Danh từ

UK/pɛt/US/pɛt/ giọng người thật

Nghĩa: Cơn giận, cơn giận dỗi.

  • to take the pet; to be in a petgiận dỗi

Xem đầy đủ từ "pet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tantrum Danh từ

UK/ˈtæn.tɹʌm/US/ˈtæn.tɹʌm/ giọng người thật

Nghĩa: Cơn giận, cơn thịnh nộ, cơn tam bành; ăn vạ (trẻ con)

  • to fly into a tantrumnổi giận

Xem đầy đủ từ "tantrum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

huff Danh từ

UK/hʌf/US/hʌf/ giọng người thật

Nghĩa: Cơn giận, cơn bực tức, cơn giận dỗi.

  • to take huffnổi cáu, lên cơn giận
  • in a hufftrong cơn giận, đang cáu, đang bực tức

Xem đầy đủ từ "huff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

temper Danh từ

UK/ˈtɛmpə/US/ˈtɛmpɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự tức giận, sự cáu kỉnh; cơn giận, cơn thịnh nộ.

  • a fit of tempercơn giận
  • to get (fly) into a tempernổi cơn giận, nổi cơn tam bành

Xem đầy đủ từ "temper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wax Danh từ

UK/waks/US/wæks/ giọng người thật

Nghĩa: Cơn giận.

  • to be in a waxđang nổi giận
  • to get in a waxnổi giận

Xem đầy đủ từ "wax": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fume Danh từ

UK/fjuːm/ giọng người thật

Nghĩa: Cơn (xúc động...); cơn giận.

  • to be a fume of impatienceđang lúc sốt ruột
  • to be in a fumeđang cơn giận dỗi

Xem đầy đủ từ "fume": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paddy Danh từ

UK/ˈpædi/US/ˈpædi/ giọng người thật

Nghĩa: Cơn giận.

Xem đầy đủ từ "paddy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bate Danh từ

UK/beɪt/US/beɪt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cơn giận.

  • to go into a batenổi giận

Xem đầy đủ từ "bate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flare-up Danh từ

Nghĩa: Cơn giận.

Xem đầy đủ từ "flare-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paddywhack Danh từ

Nghĩa: Cơn giận.

Xem đầy đủ từ "paddywhack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cơn giận tiếng Anh là gì?

"cơn giận" trong tiếng Anh là pet (danh từ), tantrum (danh từ), huff (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "pet": không rõ tên, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "tantrum": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "huff": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "temper": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "wax": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "fume": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "paddy": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.