Cải tạo tiếng Anh là gì?
"cải tạo" trong tiếng Anh là reclaim (ngoại động từ), reform (ngoại động từ), improve (ngoại động từ).
reclaim Ngoại động từ
UK/ɹɪˈkleɪm/
Nghĩa: Cải tạo, giác ngộ.
- to reclaim someone from a vicecải tạo ai làm cho chừa bỏ một tật xấu
- to reclaim someone to a sense of dutygiác ngộ cho ai có tinh thần trách nhiệm
reform Ngoại động từ
UK/ˌɹiːˈfɔːm/US/ˌɹiːˈfɔɹm/
Nghĩa: Cải cách, cải lương, cải thiện, cải tạo, cải tổ.
- land reformcải cách ruộng đất
improve Ngoại động từ
UK/ɪmˈpɹuːv/US/ɪmˈpɹuːv/
Nghĩa: Cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi (tư tưởng), mở mang (kiến thức...).
- to improve one's style of workcải tiến lề lối làm việc
- to improve one's lifecải thiện đời sống
penitentiary Tính từ
UK/ˌpɛnɪˈtɛnʃəɹi/US/ˌpɛnɪˈtɛnʃəɹi/
Nghĩa: Để cải tạo; (thuộc) cải tạo.
renovate
UK/ˈɹɛn.nə(ʊ).veɪt/US/ˈɹɛn.ə.veɪt/
- The classrooms have been renovated.Phòng học đã được cải tạo.
reconstruct
UK/ˌɹiːkənˈstɹʌkt/US/ˌɹikənˈstɹʌkt/
amend Ngoại động từ
UK/əˈmɛnd/US/əˈmɛnd/
Nghĩa: Bồi bổ, cải tạo (đất).
- to amend landbồi bổ đất
rehabilitate
UK/ɹiː(h)əˈbɪlɪteɪt/
reeducate
reductive Tính từ
UK/ɹɪˈdʌktɪv/US/ɹɪˈdʌktɪv/
Nghĩa: Cải tạo, cải cách.
regeneration Danh từ
US/rɪ.ˌdʒɛ.nə.ˈreɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự cải tạo, sự đổi mới.
reformation Danh từ
UK/ˌɹɛf.əˈmeɪ.ʃən/US/ˌɹɛf.əɹˈmeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự cải cách, sự cải lương, sự cải thiện, sự cải tạo, sự cải tổ.
reclaimation Danh từ
Nghĩa: Sự cải tạo, sự giác ngộ.
Câu hỏi thường gặp
Cải tạo tiếng Anh là gì?
"cải tạo" trong tiếng Anh là reclaim (ngoại động từ), reform (ngoại động từ), improve (ngoại động từ).