Cảm tiếng Anh là gì?
"cảm" trong tiếng Anh là cold (danh từ), feel, flu.
cold Danh từ
UK/kəʊld/US/koʊld/
Nghĩa: cảm
feel
UK/fiːl/US/fiːl/
- I feel clean after taking a bath.Tôi cảm thấy sạch sẽ sau khi tắm xong.
- After having lunch, I feel like sleeping.Sau bữa trưa, tôi cảm thấy buồn ngủ.
flu
UK/fluː/
- She thinks that she has the flu.Cô ấy nghĩ là cô ấy bị cảm cúm.
influenza
UK/ˌɪn.fluˈɛn.zə/US/ˌɪn.fluˈɛn.zə/
- Tom has influenza.Tom bị cảm cúm.
induce Ngoại động từ
UK/ɪnˈdjuːs/US/ɪnˈduːs/
Nghĩa: Cảm.
movement Danh từ
UK/ˈmuːv.mənt/US/ˈmuːv.mənt/
Nghĩa: Tình cảm, mối cảm kích, mối xúc động.
- a movement of anfercơn giận
breast Danh từ
UK/bɹɛst/US/bɹɛst/
Nghĩa: Lòng, tâm trạng, tình cảm.
- to have a troubled breast(có tâm trạng) lo âu
affection Danh từ
UK/əˈfɛk.ʃən/US/əˈfɛk.ʃən/
Nghĩa: Tình cảm, cảm xúc.
- hope is one of the most powerful affections of manhy vọng là một trong những tình cảm mạnh mẽ nhất của con người
sentiment Danh từ
UK/ˈsɛn.tɪ.mənt/US/ˈsɛn.tɪ.mənt/
Nghĩa: Tình, tình cảm, cảm xúc.
- the sentiment of pitytính thương hại
- animated by noble sentimentsxuất phát từ những tình cảm cao thượng
sentimentally Phó từ
US/ˌsɛn.tə.ˈmɛn.tᵊl.li/
Nghĩa: Tình cảm.
heroic Tính từ
UK/hɪˈɹəʊ.ɪk/US/hɪˈɹoʊ.ɪk/
Nghĩa: Quả cảm, dám làm việc lớn.
espressivo Phó từ
Nghĩa: Tình cảm (phong cách biểu diễn).
Câu hỏi thường gặp
Cảm tiếng Anh là gì?
"cảm" trong tiếng Anh là cold (danh từ), feel, flu.