TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cặn bã tiếng Anh là gì?

"cặn bã" trong tiếng Anh là dregs (danh từ), scum (danh từ), recrement (danh từ).

dregs Danh từ

UK/dɹɛɡz/US/dɹɛɡz/

Nghĩa: cặn bã

Xem đầy đủ từ "dregs": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scum Danh từ

UK/skʌm/US/skʌm/

Nghĩa: Cặn bã.

  • the scum of societycặn bã của xã hội

Xem đầy đủ từ "scum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recrement Danh từ

Nghĩa: Cặn bã, rác rưởi.

Xem đầy đủ từ "recrement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trash Danh từ

UK/tɹæʃ/US/tɹæʃ/

Nghĩa: Người vô giá trị, đồ cặn bã.

Xem đầy đủ từ "trash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gutter Danh từ

UK/ˈɡʌt.ə/US/ˈɡʌt.ɚ/

Nghĩa: Nơi bùn lầy nước đọng; cặn bã (xã hội).

  • the language of the guttergiọng du côn đểu cáng
  • the manners of the guttertác phong du côn

Xem đầy đủ từ "gutter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

offal Danh từ

UK/ˈɒfəl/US/ˈɔfəl/

Nghĩa: Cám, tấm, bổi; cặn bã.

Xem đầy đủ từ "offal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scummy Tính từ

UK/ˈskʌmi/US/ˈskʌmi/

Nghĩa: Cặn bã (của xã hội).

Xem đầy đủ từ "scummy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

throw-out Danh từ

UK/ˈθɹəʊ ˌaʊt/US/ˈθɹəʊ ˌaʊt/

Nghĩa: Phế phẩm; đồ thải; cặn bã.

Xem đầy đủ từ "throw-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dross Danh từ

UK/dɹɒs/US/dɹɔs/

Nghĩa: Cặn bã, rác rưởi.

Xem đầy đủ từ "dross": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ground Danh từ

UK/ɡɹaʊnd/US/ɡɹaʊnd/

Nghĩa: Cặn bã.

Xem đầy đủ từ "ground": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tailing Danh từ

US/ˈteɪ.ɫiɳ/

Nghĩa: Vật thải; cặn bã; vật đầu thừa đuôi thẹo.

Xem đầy đủ từ "tailing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lees Danh từ

UK/liːz/US/liːz/

Nghĩa: Cặn bã.

  • the lees of societynhững cặn bã của xã hội

Xem đầy đủ từ "lees": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cặn bã tiếng Anh là gì?

"cặn bã" trong tiếng Anh là dregs (danh từ), scum (danh từ), recrement (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.