TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cộng tiếng Anh là gì?

"cộng" trong tiếng Anh là plus (giới từ), total (ngoại động từ), sum (ngoại động từ).

plus Giới từ

UK/ˈplʌs/US/ˈplʌs/

Nghĩa: Cộng: (về toán học) sự đọc của dấu +

  • Six plus two is eight.Sáu cộng hai bằng tám.

Xem đầy đủ từ "plus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

total Ngoại động từ

UK/ˈtəʊ.tl̩/US/ˈtoʊ.tl̩/

Nghĩa: Cộng, cộng lại.

  • There are 30 passengers in total on the bus.Có tổng cộng 30 hành khách trên xe buýt.
  • to total the expensescộng các món chi tiêu

Xem đầy đủ từ "total": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sum Ngoại động từ

UK/sʌm/US/sʌm/

Nghĩa: Cộng.

Xem đầy đủ từ "sum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

add Động từ

UK/æd/US/æd/

Nghĩa: cộng

Xem đầy đủ từ "add": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tot Ngoại động từ

UK/tɒt/US/tɑt/

Nghĩa: Cộng, cộng lại.

  • to tot up a column of figurescộng một cột số lại
  • to tot up expensescộng cái món chi tiêu

Xem đầy đủ từ "tot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

and Liên từ

UK/ˈænd/US/ˈænd/

Nghĩa: Cộng.

  • four and thirty(thơ ca) ba mươi (cộng) tư
  • two hundred and fifty(thông tục) hai trăm (cộng) năm mươi

Xem đầy đủ từ "and": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foot Ngoại động từ

UK/fʊt/US/fʊt/

Nghĩa: Cộng, cộng gộp.

Xem đầy đủ từ "foot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arithmetical Tính từ

Nghĩa: Cộng.

  • arithmetical progressioncấp số cộng
  • arithmetical meantrung bình cộng

Xem đầy đủ từ "arithmetical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

addition Danh từ

UK/əˈdɪʃ.ən/US/əˈdɪʃ.ən/

Nghĩa: Tính cộng; phép cộng; sự cộng lại.

Xem đầy đủ từ "addition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adder Danh từ

US/ˈædɚ/

Nghĩa: Người cộng, máy cộng.

Xem đầy đủ từ "adder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

footing Danh từ

UK/ˈfʊtɪŋ/US/ˈfʊtɪŋ/

Nghĩa: Sự cộng (một hàng số); tổng số (dưới hàng số).

Xem đầy đủ từ "footing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

summing Tính từ

US/ˈsəm.miɳ/

Nghĩa: Tổng, phép cộng.

Xem đầy đủ từ "summing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cộng tiếng Anh là gì?

"cộng" trong tiếng Anh là plus (giới từ), total (ngoại động từ), sum (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.