TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cứng cổ tiếng Anh là gì?

"cứng cổ" trong tiếng Anh là fractious (tính từ), stubborn, rigid (tính từ).

fractious Tính từ

US/ˈfɹæk.ʃəs/

Nghĩa: Cứng đầu, cứng cổ, bướng.

  • a fractious boythằng bé cứng đầu cứng cổ

Xem đầy đủ từ "fractious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stubborn

UK/ˈstʌbən/US/ˈstʌbɚn/

Xem đầy đủ từ "stubborn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rigid Tính từ

UK/ˈɹɪd͡ʒ.ɪd/US/ˈɹɪd͡ʒ.ɪd/

Nghĩa: cứng ngắc, cứng nhắc, cứng đầu, cứng cổ

Xem đầy đủ từ "rigid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obstinate

UK/ˈɒb.stɪ.nət/US/ˈɑb.stə.nət/

Xem đầy đủ từ "obstinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opinionated Tính từ

UK/əˈpɪn.jə.neɪ.tɪd/US/əˈpɪn.jə.neɪ.tɪd/

Nghĩa: Cứng đầu, cứng cổ, ngoan cố.

Xem đầy đủ từ "opinionated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wilful Tính từ

UK/ˈwɪlfʊl/US/ˈwɪlfʊl/

Nghĩa: Cứng cổ, bướng, ngang ngạnh, ngoan cố.

  • a wilful childmột đứa trẻ bướng bỉnh

Xem đầy đủ từ "wilful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stiff-necked

US/ˈstɪf.ˈnɛkt/

Xem đầy đủ từ "stiff-necked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bullet-headed Tính từ

Nghĩa: Ngang bướng, cứng cổ, ngoan cố.

Xem đầy đủ từ "bullet-headed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hard-handed Tính từ

US/ˈhɑːrd.ˈhæn.dəd/

Nghĩa: Bướng bỉnh, ương ngạnh, cứng đầu, cứng cổ.

Xem đầy đủ từ "hard-handed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bullhead Danh từ

UK/ˈbʌlˌhɛd/

Nghĩa: Người cứng cổ, người bướng bỉnh, người đầu bò đầu bướu.

Xem đầy đủ từ "bullhead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bullet-head Danh từ

Nghĩa: Người ngang bướng, người cứng cổ, người ngoan cố.

Xem đầy đủ từ "bullet-head": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cussed Tính từ

UK/ˈkʌsɪd/US/ˈkʌsɪd/

Nghĩa: Ngoan cố, cứng đầu, cứng cổ.

Xem đầy đủ từ "cussed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cứng cổ tiếng Anh là gì?

"cứng cổ" trong tiếng Anh là fractious (tính từ), stubborn, rigid (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.