Cam chịu tiếng Anh là gì?
"cam chịu" trong tiếng Anh là resign oneself to (cụm từ), endure (ngoại động từ), submit (nội động từ).
resign oneself to Cụm từ
Nghĩa: Cam chịu, đành phận, phó mặc.
- to resign oneself to one's fatecam chịu số phận
- to resign oneself someone's guidancetự để cho ai dìu dắt mình
endure Ngoại động từ
UK/ɪnˈd͡ʒʊə(ɹ)/US/ɪnˈd(j)ʊɹ/ giọng người thật
Nghĩa: Chịu đựng, cam chịu, chịu được.
submit Nội động từ
UK/səbˈmɪt/US/səbˈmɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Chịu, cam chịu, quy phục, đồng ý, chấp nhận.
- to submit to defeatcam chịu thất bại
- will never submitkhông bao giờ chịu quy phục
resigned Tính từ
UK/ɹɪˈzaɪnd/US/ɹɪˈzaɪnd/ giọng máy
Nghĩa: Cam chịu, nhẫn nhục.
- He resigned himself to spending a boring evening.Anh ta đành cam chịu một buổi tối chán nản.
dree Ngoại động từ
UK/dɹiː/US/dɹi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chịu đựng, cam chịu.
- to dree one's weirdcam chịu số phận
meet Ngoại động từ
UK/miːt/US/mit/ giọng người thật
Nghĩa: Nhận, tiếp nhận; chịu đựng, cam chịu.
- he met his rewardanh ấy nhận phần thưởng
- to meet one's end (death)chết, nhận lấy cái chết
pocket Ngoại động từ
UK/ˈpɒk.ɪt/US/ˈpɑ.kɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Cam chịu, nuốt.
- to pocket one's angernén giận, nuốt giận
- to pocket one's pridedẹo lòng tự ái
stomach Ngoại động từ
UK/ˈstʌmək/US/ˈstʌmək/ giọng người thật
Nghĩa: Cam chịu (nhục); nuốt (hận).
suffer
UK/ˈsʌfə/US/ˈsʌfɚ/ giọng người thật
submissive
UK/səbˈmɪsɪv/US/səbˈmɪsɪv/ giọng máy của trình duyệt
acquiescent
UK/æˈkwi.ɛsn̩t/ giọng máy của trình duyệt
resignation Danh từ
UK/ˌɹɛz.ɪɡˈneɪ.ʃən/US/ˌɹɛz.ɪɡˈneɪ.ʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự cam chịu; sự nhẫn nhục.
- to accept one's fate with resignationcam chịu số phận
sufferer Danh từ
US/ˈsə.fɜ.ːɜː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người cam chịu, người chịu đựng.
Câu hỏi thường gặp
Cam chịu tiếng Anh là gì?
"cam chịu" trong tiếng Anh là resign oneself to (cụm từ), endure (ngoại động từ), submit (nội động từ).