TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cao nhất tiếng Anh là gì?

"cao nhất" trong tiếng Anh là highest (tính từ), culminant (tính từ), overmost (tính từ).

highest Tính từ

UK/ˈhaɪ.ɪst/US/ˈhaɪ.ɪst/ giọng người thật

Nghĩa: Cao nhất; lớn nhất.

  • I want to climb the highest mountain.Tôi muốn trèo lên ngọn núi cao nhất.

Xem đầy đủ từ "highest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

culminant Tính từ

US/ˈkəl.mə.nənt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cao nhất, tột độ, tột bậc.

Xem đầy đủ từ "culminant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overmost Tính từ

Nghĩa: Cao nhất.

Xem đầy đủ từ "overmost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

topmost Tính từ

UK/tɒpˈməʊst/US/tɑpˈmoʊst/ giọng người thật

Nghĩa: Cao nhất.

  • to reach the topmost heightlên tới cực điểm

Xem đầy đủ từ "topmost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outside Tính từ

UK/aʊtˈsaɪd/US/aʊtˈsaɪd/ giọng người thật

Nghĩa: Cao nhất, tối đa.

  • to quote the outside pricesđịnh giá cao nhất

Xem đầy đủ từ "outside": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supreme Tính từ

UK/ˌs(j)uːˈpɹiːm/US/ˌsuˈpɹim/ giọng người thật

Nghĩa: cao nhất, tối cao

Xem đầy đủ từ "supreme": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meridian Tính từ

UK/məˈɹɪ.dɪ.ən/US/məˈɹɪ.di.ən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cao nhất, tuyệt đỉnh.

Xem đầy đủ từ "meridian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superlatively Phó từ

US/sʊ.ˈpɜː.lə.tɪv.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cao nhất.

Xem đầy đủ từ "superlatively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meridional Tính từ

UK/mɪˈɹɪdɪənəl/US/mɪˈɹɪdɪənəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cao nhất, tuyệt đỉnh.

Xem đầy đủ từ "meridional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uppermost Tính từ

UK/ˈʌpəməʊst/US/ˈʌpɚˌmoʊst/ giọng người thật

Nghĩa: Cao nhất, trên hết.

  • the uppermost floortầng cao nhất

Xem đầy đủ từ "uppermost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foremost Tính từ

UK/ˈfɔː.məʊst/ giọng người thật

Nghĩa: Đứng đầu, cao nhất, tốt nhất, trên hết, lỗi lạc nhất.

  • the foremost painterhoạ sĩ lỗi lạc nhất

Xem đầy đủ từ "foremost": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cao nhất tiếng Anh là gì?

"cao nhất" trong tiếng Anh là highest (tính từ), culminant (tính từ), overmost (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "highest": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "topmost": Speaker: Sapaa Recorder: Sapaa, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "outside": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "supreme": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "uppermost": Speaker: Persent101 Recorder: Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "foremost": TreeMama, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.