Chém tiếng Anh là gì?
"chém" trong tiếng Anh là cut (ngoại động từ), chop (động từ), hack (nội động từ).
cut Ngoại động từ
UK/kʌt/US/kʌt/
Nghĩa: Cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, đào, khắc, gọt, chạm.
- to cut one's nailcắt móng tay
- to cut a canalđào kênh
chop Động từ
UK/t͡ʃɒp/US/t͡ʃɑp/
Nghĩa: chặt, chém
hack Nội động từ
UK/hæk/US/hæk/
Nghĩa: Chém, chặt mạnh.
- to hack at somethingchặt mạnh cái gì
saw at Cụm từ
Nghĩa: Kéo vĩ (qua lại, lên xuống) (dành cho các nhạc cụ dây cần một cây nhỏ để kéo); cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, khắc, gọt, chạm (đưa qua đưa lại, kéo t
- he was sawing away energetically at the loafông ta đang dùng sức cắt ổ bánh mì ra
rush Ngoại động từ
UK/ɹʌʃ/US/ɹʌʃ/
Nghĩa: Chém, lấy giá cắt cổ.
slash
UK/slaʃ/US/slæʃ/
rip-off
US/ˈrɪp.ˌɔf/
behead
UK/bɪˈhɛd/US/bɪˈhɛd/
hacker Danh từ
UK/hækə/US/hækəɹ/
Nghĩa: Đồ chém, đồ chặt mạnh.
saw Ngoại động từ
UK/sɔː/US/sɔ/
Nghĩa: Cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, khắc, gọt, chạm (một cách xù xì, gồ ghề cứ như là dùng cưa, hoặc do chưa làm xong hoặc cố tình để lại)
- the woman who sawed off all my lovely hairchính người phụ nữ đó đã cắt đi (hiện trông rất xấu) mái tóc xinh đẹp của tớ
Câu hỏi thường gặp
Chém tiếng Anh là gì?
"chém" trong tiếng Anh là cut (ngoại động từ), chop (động từ), hack (nội động từ).