TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chín tiếng Anh là gì?

"chín" trong tiếng Anh là nine (tính từ), ripe (tính từ), mature (tính từ).

nine Tính từ

UK/naɪn/US/naɪn/

Nghĩa: Chín.

  • All nine of us went to the beach.Tất cả chín người chúng tôi đã đến bãi biển.
  • You have to be home by nine o'clock.Bạn phải có mặt ở nhà vào lúc chín giờ đúng.

Xem đầy đủ từ "nine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ripe Tính từ

UK/ɹaɪp/US/ɹaɪp/

Nghĩa: Chín.

  • The apple is not yet ripe.Trái táo vẫn chưa chín.
  • ripe fruitquả chín

Xem đầy đủ từ "ripe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mature Tính từ

UK/məˈtjʊə/US/məˈt͡ʃʊ(ə)ɹ/

Nghĩa: Chín, thành thực, trưởng thành.

  • The plan is not mature.Kế hoạch không chín chắn.
  • mature yearstuổi trưởng thành, tuổi thành niên

Xem đầy đủ từ "mature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-done Tính từ

US/ˈwɛɫ.ˈdən/

Nghĩa: chín

Xem đầy đủ từ "well-done": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mellow Tính từ

UK/ˈmɛləʊ/US/ˈmɛloʊ/

Nghĩa: Chín; ngọt dịu; ngọt lịm (quả).

Xem đầy đủ từ "mellow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ripen Nội động từ

UK/ˈɹaɪpən/US/ˈɹaɪpən/

Nghĩa: Chín, chín muồi; (nghĩa bóng) trở nên chính chắn.

Xem đầy đủ từ "ripen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

draw to a head Cụm từ

Nghĩa: Chín (mụn nhọt...).

Xem đầy đủ từ "draw to a head": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mellowy Tính từ

Nghĩa: Chín; ngọt dịu; ngọt lịm (quả).

Xem đầy đủ từ "mellowy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cook Nội động từ

UK/kʊk/US/kʊk/

Nghĩa: Chín, nấu nhừ.

  • these potatoes do not cook wellkhoai tây này khó nấu nhừ

Xem đầy đủ từ "cook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thorough

UK/ˈθʌɹə/US/ˈθʌɹoʊ/

Xem đầy đủ từ "thorough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maturity Danh từ

UK/məˈtjʊəɹɪti/US/məˈtʊɹəti/

Nghĩa: Tính chín; tính thành thực, tính trưởng thành.

Xem đầy đủ từ "maturity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maturation Danh từ

US/ˌmæ.tʃə.ˈreɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự chín (trái cây).

Xem đầy đủ từ "maturation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

matureness Danh từ

Nghĩa: Tính chín; tính thuần thục, tính trưởng thành.

Xem đầy đủ từ "matureness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ripeness Danh từ

US/ˈrɑɪp.nəs/

Nghĩa: Sự chín, sự chín muồi, sự chín chắn.

Xem đầy đủ từ "ripeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

done Tính từ

UK/dʌn/US/dʌn/

Nghĩa: Chín.

Xem đầy đủ từ "done": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chín tiếng Anh là gì?

"chín" trong tiếng Anh là nine (tính từ), ripe (tính từ), mature (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.