TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chôn vùi tiếng Anh là gì?

"chôn vùi" trong tiếng Anh là overwhelm (ngoại động từ), hide, bury (ngoại động từ).

overwhelm Ngoại động từ

UK/ˌəʊ.vəˈ(h)wɛlm/US/ˌoʊ.vɚˈ(h)wɛlm/

Nghĩa: Chôn vùi, tràn, làm ngập.

  • to be overwhelmed with inquiresbị hỏi dồn dập

Xem đầy đủ từ "overwhelm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hide

UK/haɪd/US/haɪd/

Xem đầy đủ từ "hide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bury Ngoại động từ

UK/ˈbɛɹi/US/ˈbɛɹi/

Nghĩa: Chôn vùi, che đi, phủ đi, giấu đi.

  • to be buried under snowbị chôn vùi dưới tuyết
  • The combination of credit card debt and big student loans is burying young people in debt and driving many of them to bankruptcyNợ thẻ tín dụng cộng với các khoản vay sinh viên đang chôn vùi những người trẻ trong nợ nần, trong số đó, nhiều người dẫn đến vỡ nợ

Xem đầy đủ từ "bury": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cover

UK/ˈkʌvə/US/ˈkʌvɚ/

Xem đầy đủ từ "cover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

destroy

UK/dɪˈstɹɔɪ/US/dɪˈstɹɔɪ/

Xem đầy đủ từ "destroy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruin

UK/ˈɹuː.ɪn/US/ˈɹuː.ɪn/

Xem đầy đủ từ "ruin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conceal

UK/kənˈsiːl/US/kənˈsil/

Xem đầy đủ từ "conceal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immerse Ngoại động từ

UK/ɪˈmɜːs/US/ɪˈmɜɹs/

Nghĩa: Chôn vào, chôn vùi.

Xem đầy đủ từ "immerse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dig in Cụm động từ

Nghĩa: Chôn vùi.

  • to dig oneself inẩn mình (bằng cách đào hầm trú ẩn...)

Xem đầy đủ từ "dig in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inurn Ngoại động từ

US/ɪ.ˈnɜːn/

Nghĩa: Chôn vùi.

Xem đầy đủ từ "inurn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inurnment Danh từ

US/ɪ.ˈnɜːn.mənt/

Nghĩa: Sự chôn vùi.

Xem đầy đủ từ "inurnment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chôn vùi tiếng Anh là gì?

"chôn vùi" trong tiếng Anh là overwhelm (ngoại động từ), hide, bury (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.