Chúa tiếng Anh là gì?
"chúa" trong tiếng Anh là god (danh từ riêng), lord (danh từ riêng), ruler (danh từ).
god Danh từ riêng
UK/ɡɒd/US/ɡɑd/
Nghĩa: Chúa, Trời, Thượng Đế.
- Tom doesn't believe in God.Tom không tin vào Chúa Trời.
- My God, my God, why hast thou forsaken me?Hỡi Chúa của con, hỡi Chúa của con, tại sao ngài lại nỡ bỏ rơi con?
lord Danh từ riêng
UK/lɔːd/US/loɹd/
Nghĩa: Chúa, Thiên Chúa.
- Lord bless uscầu Chúa phù hộ chúng ta
- Lord hear our prayerxin Chúa nhận lời chúng con
ruler Danh từ
UK/ˈɹuːlə/US/ˈɹulɚ/
Nghĩa: Người thống trị, người chuyên quyền; vua, chúa.
dominical Tính từ
UK/dəˈmɪnɪk(ə)l/US/dəˈmɪnək(ə)l/
Nghĩa: Chúa, (thuộc) Chúa Giê-xu.
- dominical yearnăm sau công nguyên
Sun of righteousness Cụm từ
Nghĩa: Chúa.
Xem đầy đủ từ "Sun of righteousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
the Everlasting Cụm từ
Nghĩa: Chúa, Thượng đế.
the King of glory)of heaven, of kings) Cụm từ
Nghĩa: (Tôn giáo) Chúa.
Xem đầy đủ từ "the King of glory)of heaven, of kings)": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
the Son of Man Cụm từ
Nghĩa: Chúa.
the Omnipotence Cụm từ
Nghĩa: Thượng đế, Chúa.
very
UK/ˈvɛɹi/US/ˈvɛɹi/
father Danh từ
UK/ˈfɑː.ðə(ɹ)/US/ˈfɑ.ðɚ/
Nghĩa: Chúa, Thượng đế.
mighty
UK/ˈmaɪti/US/ˈmaɪti/
elegant
UK/ˈɛləɡənt/US/ˈɛləɡənt/
suzerain Danh từ
UK/ˈs(j)uz(ə)ɹən/US/ˈs(j)uz(ə)ɹən/
Nghĩa: chúa
omnipotence Danh từ
UK/ɒmˈnɪpətəns/
Nghĩa: Thượng đế, Chúa.
omniscience Danh từ
UK/ɒmˈnɪsiəns/US/ɑmˈnɪʃəns/
Nghĩa: Thượng đế, Chúa.
word of God Danh từ
Nghĩa: Lời Chúa.
amazing
UK/əˈmeɪ.zɪŋ/US/əˈmeɪ.zɪŋ/
Câu hỏi thường gặp
Chúa tiếng Anh là gì?
"chúa" trong tiếng Anh là god (danh từ riêng), lord (danh từ riêng), ruler (danh từ).