Chấn động tiếng Anh là gì?
"chấn động" trong tiếng Anh là tremor (nội động từ), convulsive (tính từ), earth tremor (danh từ).
tremor Nội động từ
UK/ˈtɹɛmə/US/ˈtɹɛmɚ/
Nghĩa: Chấn động, rung (máy).
- the tremor of a leafsự rung rinh của cái lá
- earth tremorđộng đất nhỏ
convulsive Tính từ
UK/kənˈvʌlsɪv/US/kənˈvʌlsɪv/
Nghĩa: Chấn động, náo động, rối loạn.
earth tremor Danh từ
Nghĩa: Chấn động, động đất nhỏ.
vibratory Tính từ
US/ˈvɑɪ.brə.ˌtɔr.i/
Nghĩa: Rung, chấn động.
shake
UK/ˈʃeɪk/US/ˈʃeɪk/
impact
UK/ˈɪmpækt/US/ˈɪmpækt/
jar Nội động từ
UK/d͡ʒɑː/US/d͡ʒɑɹ/
Nghĩa: Rung, chấn động.
quake
UK/kweɪk/US/kweɪk/
vibrate Nội động từ
UK/vaɪˈbɹeɪt/US/ˈvaɪ.bɹeɪt/
Nghĩa: Lúc lắc, chấn động.
vibrational Tính từ
Nghĩa: Lúc lắc, chấn động.
earthquake Danh từ
UK/ˈɜːθkweɪk/US/ˈɝθkweɪk/
Nghĩa: Sự chấn động (xã hội...).
vibration Danh từ
US/vaɪˈbɹeɪʃən/
Nghĩa: Sự lúc lắc, sự chấn động.
- amplitude of vibrationđộ biến chấn động
- forced vibrationchấn động cưỡng bức
upheaval Danh từ
UK/ʌpˈhiːvəl/US/ʌpˈhiːvəl/
Nghĩa: Sự thay đổi đột ngột, sự biến động đột ngột, sự chấn động.
- a political upheavalmột cuộc chính biến
concussion Danh từ
UK/kənˈkʌʃən/US/kəŋkˈəʃɪn/
Nghĩa: Sự rung chuyển, sự chấn động.
commotion Danh từ
UK/kəˈməʊ.ʃən/US/kəˈmoʊ.ʃən/
Nghĩa: Sự rung chuyển, sự chấn động, sự rung động.
convulsion Danh từ
UK/kənˈvʌlʃən/US/kənˈvʌlʃən/
Nghĩa: Sự biến động, sự chấn động, sự rối loạn, sự rung chuyển.
- convulsion of naturesự biến động của thiên nhiên
- political convulsionsnhững biến động chính trị, những cuộc chính biến
Câu hỏi thường gặp
Chấn động tiếng Anh là gì?
"chấn động" trong tiếng Anh là tremor (nội động từ), convulsive (tính từ), earth tremor (danh từ).