TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chất vấn tiếng Anh là gì?

"chất vấn" trong tiếng Anh là interrogate (ngoại động từ), query (nội động từ), interpellate (ngoại động từ).

interrogate Ngoại động từ

UK/ɪnˈtɛɹəɡeɪt/US/ɪnˈtɛɹəɡeɪt/

Nghĩa: Hỏi dò, thẩm vấn, chất vấn.

Xem đầy đủ từ "interrogate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

query Nội động từ

UK/ˈkwɪə.ɹi/US/ˈkwɪɹ.i/

Nghĩa: Hỏi, hỏi xem, chất vấn.

Xem đầy đủ từ "query": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interpellate Ngoại động từ

UK/ˌɪn.təɹˈpɛl.eɪt/US/ˌɪn.təɹˈpɛl.eɪt/

Nghĩa: Chất vấn (một thành viên trong chính phủ ở nghị viện).

Xem đầy đủ từ "interpellate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

question

UK/ˈkwɛs.tʃən/US/ˈkwɛs.tʃən/

Xem đầy đủ từ "question": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grill

UK/ɡɹɪl/US/ɡɹɪl/

Xem đầy đủ từ "grill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heckle Ngoại động từ

UK/ˈhɛkəl/US/ˈhɛkəl/

Nghĩa: Truy, chất vấn, hỏi vặn (ai, tại một cuộc tranh cử...).

Xem đầy đủ từ "heckle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interrogatory Tính từ

UK/ˌɪntəˈɹɒɡətəɹi/US/ˌɪntəˈɹɑɡəˌtɔɹi/

Nghĩa: Tra hỏi, thẩm vấn, chất vấn.

Xem đầy đủ từ "interrogatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interrogation Danh từ

UK/ɪnˌteɹ.əˈɡeɪ.ʃən/US/ɪnˌteɹ.əˈɡeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự hỏi dò, sự thẩm vấn, sự chất vấn; câu tra hỏi, câu thẩm vấn, câu chất vấn.

Xem đầy đủ từ "interrogation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interrogator Danh từ

US/ɪn.ˈtɛr.ə.ˌɡeɪ.tɜː/

Nghĩa: Người tra hỏi, người thẩm vấn, người chất vấn.

Xem đầy đủ từ "interrogator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heckler Danh từ

UK/ˈhɛklə/US/ˈhɛklɚ/

Nghĩa: Người truy, người chất vấn, người hỏi vặn.

Xem đầy đủ từ "heckler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interpellant Danh từ

Nghĩa: Người chất vấn (một thành viên trong chính phủ ở nghị viện).

Xem đầy đủ từ "interpellant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interpellation Danh từ

UK/ˌɪntɚpɛˈleɪʃən/US/ˌɪntɚpɛˈleɪʃən/

Nghĩa: Sự chất vấn (một thành viên trong chính phủ ở nghị viện).

Xem đầy đủ từ "interpellation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

querent Danh từ

UK/ˈkwɚɛnt/US/ˈkwɚɛnt/

Nghĩa: Người chất vấn.

Xem đầy đủ từ "querent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

querist Danh từ

UK/ˈkwɪəɹɪst/US/ˈkwɪɹəst/

Nghĩa: Người hỏi, người chất vấn.

Xem đầy đủ từ "querist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

questioner Danh từ

US/ˈkwɛs.tʃə.nɜː/

Nghĩa: Người hỏi, người chất vấn.

Xem đầy đủ từ "questioner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interrogational Tính từ

Nghĩa: Sự tra hỏi, (thuộc) sự thẩm vấn, (thuộc) sự chất vấn.

Xem đầy đủ từ "interrogational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chất vấn tiếng Anh là gì?

"chất vấn" trong tiếng Anh là interrogate (ngoại động từ), query (nội động từ), interpellate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.