TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chần chừ tiếng Anh là gì?

"chần chừ" trong tiếng Anh là hesitate (động từ), procrastinate (nội động từ), linger (nội động từ).

hesitate Động từ

UK/ˈhɛz.ɪ.teɪt/US/ˈhɛz.ə.teɪt/

Nghĩa: chần chừ, do dự

  • I hesitated.Tôi đã chần chừ.
  • Everyone hesitated.Mọi người đều chần chừ.

Xem đầy đủ từ "hesitate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

procrastinate Nội động từ

UK/pɹəʊˈkɹæs.tɪ.neɪt/US/pɹoʊˈkɹæs.tə.neɪt/

Nghĩa: Trì hoãn, để chậm lại; chần chừ.

  • I am incapable of not procrastinating.Tôi không có khả năng chần chừ.

Xem đầy đủ từ "procrastinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

linger Nội động từ

UK/ˈlɪŋɡə/US/ˈlɪŋɡɚ/

Nghĩa: Nấn ná, lần lữa, chần chừ, nán lại.

  • to linger at home after leavechần chừ ở nhà sau khi hết phép
  • to linger over (upon) a subjectviết (nói) dằng dai về một vấn đề

Xem đầy đủ từ "linger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

procrastinating Tính từ

US/prə.ˈkræs.tə.ˌneɪ.tiɳ/

Nghĩa: Trì hoãn; chần chừ.

  • I am incapable of not procrastinating.Tôi không có khả năng chần chừ.

Xem đầy đủ từ "procrastinating": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demur Nội động từ

UK/dɪˈmɜː/US/dɪˈmɜɹ/

Nghĩa: Ngần ngại, do dự, lưỡng lự, chần chừ.

  • without demurkhông do dự, không lưỡng lự

Xem đầy đủ từ "demur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

procrastinative Tính từ

Nghĩa: Trì hoãn; chần chừ.

Xem đầy đủ từ "procrastinative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

procrastinatory Tính từ

Nghĩa: Trì hoãn; chần chừ.

Xem đầy đủ từ "procrastinatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delay

UK/dɪˈleɪ/US/dɪˈleɪ/

Xem đầy đủ từ "delay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stagger Nội động từ

UK/ˈstæɡə/US/ˈstæɡɚ/

Nghĩa: Do dự, chần chừ, phân vân; dao động.

Xem đầy đủ từ "stagger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dither

UK/ˈdɪðə/US/ˈdɪðɚ/

Xem đầy đủ từ "dither": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

procrastination Danh từ

UK/pɹəʊˌkɹæs.tɪˈneɪ.ʃən/US/pɹoʊˌkɹæs.tɪˈneɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự trì hoãn; sự chần chừ.

Xem đầy đủ từ "procrastination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

long finger Danh từ

Nghĩa: Sự chần chừ.

Xem đầy đủ từ "long finger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chần chừ tiếng Anh là gì?

"chần chừ" trong tiếng Anh là hesitate (động từ), procrastinate (nội động từ), linger (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.