TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chậm hiểu tiếng Anh là gì?

"chậm hiểu" trong tiếng Anh là dull (tính từ), obtusely (phó từ), inapprehensive (tính từ).

dull Tính từ

UK/dʌl/US/dʌl/

Nghĩa: Chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn.

Xem đầy đủ từ "dull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obtusely Phó từ

US/ɑːb.ˈtuːs.li/

Nghĩa: Chậm hiểu, đần độn.

Xem đầy đủ từ "obtusely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inapprehensive Tính từ

Nghĩa: Không hiểu, chậm hiểu, không nhận thức được, không lĩnh hội được, không tiếp thu được, tiếp thu chậm.

Xem đầy đủ từ "inapprehensive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obtuse Tính từ

UK/əbˈtjuːs/US/əbˈt(j)us/

Nghĩa: Chậm hiểu, trì độn.

Xem đầy đủ từ "obtuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incomprehensive Tính từ

Nghĩa: Chậm hiểu, hiểu kém, hiểu ít.

Xem đầy đủ từ "incomprehensive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purblind Tính từ

UK/ˈpɜːblaɪnd/US/ˈpɝblaɪnd/

Nghĩa: Chậm hiểu, đần độn.

Xem đầy đủ từ "purblind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dullness Danh từ

UK/ˈdʌl.nəs/US/ˈdʌl.nəs/

Nghĩa: Sự chậm hiểu, sự ngu đần, sự đần độn.

Xem đầy đủ từ "dullness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dulness Danh từ

Nghĩa: Sự chậm hiểu, sự ngu đần, sự đần độn.

Xem đầy đủ từ "dulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muddle-head Danh từ

US/ˈmə.dᵊl.ˈhɛd/

Nghĩa: Người chậm hiểu, kẻ đần độn, độ thộn.

Xem đầy đủ từ "muddle-head": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inapprehensiveness Danh từ

Nghĩa: Sự không hiểu, sự chậm hiểu, sự không nhận thức được, sự không lĩnh hội được, sự không tiếp thu được, sự chậm tiếp thu.

Xem đầy đủ từ "inapprehensiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incomprehensiveness Danh từ

Nghĩa: Sự chậm hiểu, sự hiểu kém, sự hiểu ít.

Xem đầy đủ từ "incomprehensiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purblindness Danh từ

US/ˈpɜː.ˌblɑɪnd.nəs/

Nghĩa: Sự chậm hiểu, sự đần độn.

Xem đầy đủ từ "purblindness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obtuseness Danh từ

US/ɑːb.ˈtuːs.nəs/

Nghĩa: Sự chậm hiểu, sự trì độn.

Xem đầy đủ từ "obtuseness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chậm hiểu tiếng Anh là gì?

"chậm hiểu" trong tiếng Anh là dull (tính từ), obtusely (phó từ), inapprehensive (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.