Chắp vá tiếng Anh là gì?
"chắp vá" trong tiếng Anh là patchily (phó từ), fragmentary (tính từ), scrappily (phó từ).
patchily Phó từ
US/ˈpæ.tʃi.li/
Nghĩa: Chắp vá, không đều.
fragmentary Tính từ
US/ˈfræɡ.mən.ˌtɛr.i/
Nghĩa: Chắp vá, rời rạc.
- a fragmentary reportbản báo cáo chấp vá
scrappily Phó từ
UK/ˈskɹæpɪli/US/ˈskɹæpɪli/
Nghĩa: Chắp vá; vụn, rời rạc.
vamp up Cụm động từ
Nghĩa: Vá víu, chắp vá, sửa lại thành mới (giày dép).
patchwork Danh từ
US/ˈpætʃ.ˌwɜːk/
Nghĩa: Chắp vá.
- From the plane, the landscape was just a patchwork of fields.Nhìn từ máy bay, quang cảnh chỉ có những mảnh ruộng chắp vá với nhau.
tinker Ngoại động từ
UK/ˈtɪŋkə/US/ˈtɪŋkɚ/
Nghĩa: Vá dối, sửa dối, sửa qua loa, chắp vá, vá víu.
patch
UK/pæt͡ʃ/US/pæt͡ʃ/
motley
UK/ˈmɒtli/US/ˈmɑtli/
patchy
UK/ˈpæt͡ʃi/US/ˈpæt͡ʃi/
cobble
UK/ˈkɒb.əl/US/ˈkɑ.bəl/
patch-up
UK/ˈpæt͡ʃˌʌp/US/ˈpæt͡ʃˌʌp/
unsystematic
UK/ʌnˌsɪstəˈmætɪk/US/ʌnˌsɪstəˈmætɪk/
patchiness Danh từ
US/ˈpæ.tʃi.nəs/
Nghĩa: Sự chắp vá, việc chắp vá; sự không đều.
scrappiness Danh từ
US/ˈskræ.pi.nəs/
Nghĩa: Tính chắp vá; tính chất vụn, tính chất rời rạc.
cento Danh từ
US/ˈsɛn.ˌtoʊ/
Nghĩa: Cái chắp vá, vật chắp vá.
Câu hỏi thường gặp
Chắp vá tiếng Anh là gì?
"chắp vá" trong tiếng Anh là patchily (phó từ), fragmentary (tính từ), scrappily (phó từ).