TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chẻ tiếng Anh là gì?

"chẻ" trong tiếng Anh là split (động từ), cleave (ngoại động từ), chop (ngoại động từ).

split Động từ

UK/splɪt/US/splɪt/

Nghĩa: chẻ, xẻ

Xem đầy đủ từ "split": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cleave Ngoại động từ

UK/ˈkliːv/US/ˈkliːv/

Nghĩa: Chẻ, bổ.

  • to cleave a block of wood in twobổ đôi khúc gỗ

Xem đầy đủ từ "cleave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chop Ngoại động từ

UK/t͡ʃɒp/US/t͡ʃɑp/

Nghĩa: Chặt, đốn, bổ, chẻ.

  • to chop woodbổ củi
  • to chop off someone's headchặt đầu ai

Xem đầy đủ từ "chop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slit Động từ

UK/ˈslɪt/US/ˈslɪt/

Nghĩa: Chẻ, cắt, rọc, xé toạc.

  • to slit sheet of metal into stripscắt một tấm kim loại thành những dải nhỏ
  • to threaten to slit someone's nosedoạ đánh giập mũi ai

Xem đầy đủ từ "slit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clave Ngoại động từ

UK/ˈklɑːveɪ/US/ˈklɑːveɪ/

Nghĩa: Chẻ, bổ.

  • to cleave a block of wood in twobổ đôi khúc gỗ

Xem đầy đủ từ "clave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cloven Ngoại động từ

Nghĩa: Chẻ, bổ.

  • to cleave a block of wood in twobổ đôi khúc gỗ

Xem đầy đủ từ "cloven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chopper Danh từ

UK/ˈtʃɒp.ə/US/ˈt͡ʃɑ.pɚ/

Nghĩa: Người chặt, người đốn, người bổ, người chẻ (củi...).

Xem đầy đủ từ "chopper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cleaver Danh từ

US/ˈklivɚ/

Nghĩa: Người bổ, người chẻ.

Xem đầy đủ từ "cleaver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cleavage Danh từ

UK/ˈkliːvɪd͡ʒ/US/ˈkliːvɪd͡ʒ/

Nghĩa: Sự chẻ, sự bổ ra.

Xem đầy đủ từ "cleavage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fissured Tính từ

US/ˈfɪ.ʃɜːd/

Nghĩa: Chẻ; xẻ; nứt.

Xem đầy đủ từ "fissured": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parted Động từ

UK/ˈpɑːtɪd/US/ˈpɑɹtɪd/

Nghĩa: Chẻ, xẻ sâu.

Xem đầy đủ từ "parted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chẻ tiếng Anh là gì?

"chẻ" trong tiếng Anh là split (động từ), cleave (ngoại động từ), chop (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.