Chờ tiếng Anh là gì?
"chờ" trong tiếng Anh là wait (nội động từ), await (động từ), abide (ngoại động từ).
wait Nội động từ
US/weɪt/
Nghĩa: Chờ, đợi.
- Everything comes to those who wait.Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.
- Wait and see what the others say.Hãy chờ xem người khác nói gì.
await Động từ
UK/əˈweɪt/
Nghĩa: chờ đợi, chờ, đợi
- We are awaiting visitors tonight.Chúng tôi chờ khách đến thăm tối nay.
- I don't know what awaits me.tôi không biết cái gì đang chờ đợi mình
abide Ngoại động từ
UK/əˈbaɪd/US/əˈbaɪd/
Nghĩa: Chờ, chờ đợi.
- to abide one's timechờ thời cơ
listen Động từ
UK/ˈlɪsən/US/ˈlɪsən/
Nghĩa: nghe, lắng nghe, chờ đợi, chờ
waiting Tính từ
UK/ˈweɪtɪŋ/US/ˈweɪtɪŋ/
Nghĩa: Đợi, chờ.
- A bunch of people were standing outside waiting.Cả đống người đang đứng bên ngoài chờ.
- I have been waiting for three hours.Tôi chờ ba tiếng rồi.
watch for Cụm từ
Nghĩa: Chờ, rình.
- to watch for the opportunity to occurchờ cơ hội
listen for Cụm từ
Nghĩa: Chờ đợi, chờ, đợi cho.
watch Ngoại động từ
UK/ˈwɒt͡ʃ/US/ˈwɑt͡ʃ/
Nghĩa: Chờ.
- to watch one's opportunitychờ cơ hội
- to watch one's timechời thời
look for Cụm động từ
Nghĩa: Đợi, chờ, mong.
- to look for news from homechờ tin nhà
waiter Danh từ
UK/ˈweɪ̯təː/US/ˈweɪ̯tɚ/
Nghĩa: Người đợi, người chờ; người trông đợi.
Câu hỏi thường gặp
Chờ tiếng Anh là gì?
"chờ" trong tiếng Anh là wait (nội động từ), await (động từ), abide (ngoại động từ).