Chủ đề tiếng Anh là gì?
"chủ đề" trong tiếng Anh là subject (danh từ), topic (danh từ), theme (danh từ).
subject Danh từ
UK/ˈsʌb.d͡ʒɪkt/US/səbˈd͡ʒɛkt/
Nghĩa: Chủ đề; vấn đề.
- He seems more or less familiar with the subject.Anh ấy có vẻ không hiểu biết nhiều về chủ đề.
- Don't try to change the subject.Đừng có thay đổi chủ đề.
topic Danh từ
UK/ˈtɒpɪk/US/ˈtɑpɪk/
Nghĩa: Đề tài, chủ đề.
- That's not my favorite topic.Chủ đề đó tôi không thích.
- the topic of the dayvấn đề thời sự
theme Danh từ
UK/θiːm/US/θiːm/
Nghĩa: chủ đề
subject-matter Danh từ
US/ˈsəb.dʒɪkt.ˈmæ.tɜː/
Nghĩa: Chủ đề (một quyển sách).
thematic Tính từ
UK/θɪˈmætɪk/US/θɪˈmætɪk/
Nghĩa: Chủ đề.
matter Danh từ
UK/ˈmætə/US/ˈmætɚ/
Nghĩa: Đề, chủ đề, nội dung.
- the matter of a poemchủ đề của bài thơ
burden Danh từ
UK/ˈbɜːdn̩/US/ˈbɝdn̩/
Nghĩa: Ý chính, chủ đề (bài thơ, cuốn sách).
leitmotif
UK/ˈlaɪt.məʊˌtiːf/US/ˈlaɪt.moʊˌtif/
non sequitur Danh từ
UK/ˌnɒn ˈsɛk.wɪ.tə/US/ˌnɑn ˈsɛk.wɪ.tɚ/
Nghĩa: Loại cách chơi chữ bằng cách đổi một từ, chủ đề, hay ý nghĩa để chế nhạo kết quả mà người nghe chờ đợi.
burthen Danh từ
UK/ˈbɜːðn̩/US/ˈbɝðn̩/
Nghĩa: Ý chính, chủ đề (bài thơ, cuốn sách).
Câu hỏi thường gặp
Chủ đề tiếng Anh là gì?
"chủ đề" trong tiếng Anh là subject (danh từ), topic (danh từ), theme (danh từ).