TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chiếm tiếng Anh là gì?

"chiếm" trong tiếng Anh là occupy (ngoại động từ), win (ngoại động từ), take (động từ).

occupy Ngoại động từ

UK/ˈɒkjʊpaɪ/US/ˈɑkjəpaɪ/

Nghĩa: Chiếm, chiếm giữ.

Xem đầy đủ từ "occupy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

win Ngoại động từ

UK/ˈwɪn/US/ˈwɪn/

Nghĩa: Chiếm, đoạt, thu được, nhận được, kiếm được, có được.

  • to win a prizeđoạt giải
  • to win moneykiếm được tiền

Xem đầy đủ từ "win": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take Động từ

UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/

Nghĩa: bắt, bắt giữ, chiếm, chiếm lấy

  • to be taken in the actbị bắt quả tang
  • to take a fortresschiếm một pháo đài

Xem đầy đủ từ "take": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

won Ngoại động từ

UK/wɒn/US/wɑn/

Nghĩa: Chiếm, đoạt, thu được, nhận được, kiếm được, có được.

  • to win a prizeđoạt giải
  • to win moneykiếm được tiền

Xem đầy đủ từ "won": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fill Ngoại động từ

UK/fɪl/US/fɪl/

Nghĩa: Chiếm, choán hết (chỗ).

  • the table fills the whole roomcái bàn choán hết chỗ trong phòng

Xem đầy đủ từ "fill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

force Ngoại động từ

UK/fɔːs/US/foɹs/

Nghĩa: Cưỡng đoạt, chiếm.

  • to force something out of someone's handcưỡng đoạt cái gì ở tay ai
  • to force an enemy strongholdchiếm một đồn địch

Xem đầy đủ từ "force": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appropriate

UK/əˈpɹəʊ.pɹi.eɪt/US/əˈpɹoʊ.pɹi.eɪt/

Xem đầy đủ từ "appropriate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collar Ngoại động từ

UK/ˈkɒlə/US/ˈkɑlɚ/

Nghĩa: Chiếm, lây, xoáy.

Xem đầy đủ từ "collar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seize

UK/ˈsiːz/US/ˈsiːz/

Xem đầy đủ từ "seize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

engross Ngoại động từ

UK/ɪnˈɡɹəʊs/US/ɪnˈɡɹəʊs/

Nghĩa: Chiếm, choán hết (thì giờ).

Xem đầy đủ từ "engross": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

usurp

UK/juːˈzɜːp/US/juˈsɝp/

Xem đầy đủ từ "usurp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take up Cụm động từ

Nghĩa: Thu hút, choán, chiếm (thời gian, tâm trí...).

Xem đầy đủ từ "take up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

occupation Danh từ

UK/ˌɒkjʊˈpeɪʃən/US/ˌɑkjʊˈpeɪʃən/

Nghĩa: Sự chiếm, sự giữ, sự chiếm giữ, sự chiếm đóng.

  • the occupation of the citysự chiếm đóng thành phố

Xem đầy đủ từ "occupation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

engrossment Danh từ

UK/ɛnˈɡɹəʊsmənt/US/ɛnˈɡɹəʊsmənt/

Nghĩa: Sự chiếm, sự choán hết (thì giờ).

Xem đầy đủ từ "engrossment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chiếm tiếng Anh là gì?

"chiếm" trong tiếng Anh là occupy (ngoại động từ), win (ngoại động từ), take (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.