TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chuyên chế tiếng Anh là gì?

"chuyên chế" trong tiếng Anh là tyrannical (tính từ), despotic (tính từ), tyranny (danh từ).

tyrannical Tính từ

US/təˈrænəkəl/

Nghĩa: Bạo ngược, chuyên chế.

Xem đầy đủ từ "tyrannical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

despotic Tính từ

UK/disˈpɒt.ɪk/US/dɛsˈpɑt.ɪk/

Nghĩa: Chuyên chế, chuyên quyền; bạo ngược.

Xem đầy đủ từ "despotic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tyranny Danh từ

US/ˈtɪəɹəni/

Nghĩa: Sự bạo ngược, sự chuyên chế.

  • Dictatorship is the tyranny of a minority.Độc tài là sự chuyên chế của số ít.
  • Democracy is the tyranny of the majority.Dân chủ là sự chuyên chế của số đông.

Xem đầy đủ từ "tyranny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

totalitarian Tính từ

UK/ˌtəʊtalɪˈtɛəɹiən/US/ˌtoʊtəlɪˈtɛɹiən/

Nghĩa: Cực quyền, chuyên chế.

Xem đầy đủ từ "totalitarian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

authoritarian Tính từ

UK/ɔːˌθɒɹ.ɪˈtɛə̯.ɹɪən/US/əˌθɔɹ.əˈtɛɹ.i.ən/

Nghĩa: chuyên chế

Xem đầy đủ từ "authoritarian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

despotically Phó từ

US/dɛs.ˈpɑː.tɪ.kəl.li/

Nghĩa: Chuyên chế, lộng quyền.

Xem đầy đủ từ "despotically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tyrannic Tính từ

US/tɪˈɹæ.nɪk/

Nghĩa: Bạo ngược, chuyên chế.

Xem đầy đủ từ "tyrannic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tyrannically Phó từ

US/təˈrænək(ə)li/

Nghĩa: Bạo ngược, chuyên chế, hung tàn.

Xem đầy đủ từ "tyrannically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tyrannous Tính từ

UK/ˈtɪɹənəs/US/ˈtɪɹənəs/

Nghĩa: Bạo ngược, chuyên chế.

Xem đầy đủ từ "tyrannous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

absolutely Phó từ

UK/ˈæb.səˌl(j)uːt.li/US/ˌæb.səˈlut.li/

Nghĩa: Chuyên chế, độc đoán.

  • to govern absolutelycai trị một cách chuyên chế

Xem đầy đủ từ "absolutely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

absolute Tính từ

UK/ˈæb.sə.luːt/US/ˈæb.səˌlut/

Nghĩa: Chuyên chế, độc đoán.

  • absolute monarchynền quân chủ chuyên chế

Xem đầy đủ từ "absolute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cruel

UK/ˈkɹuːəl/US/ˈkɹuːəl/

Xem đầy đủ từ "cruel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

autocratic

UK/ˌɔːtəˈkɹætɪk/US/ˌɑtoʊˈkɹætɪk/

Xem đầy đủ từ "autocratic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dictatorial

US/ˌdɪk.tə.ˈtɔr.i.əl/

Xem đầy đủ từ "dictatorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

high-handed Tính từ

Nghĩa: Hống hách; độc đoán, chuyên chế; vũ đoán.

Xem đầy đủ từ "high-handed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

absolutism Danh từ

UK/ˈæb.sə.luː.tɪz.m̩/US/ˈæb.səˌluˌtɪz.m̩/

Nghĩa: Sự chuyên chế, chính thể chuyên chế.

Xem đầy đủ từ "absolutism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

high-handedness Danh từ

US/ˈhɑɪ..nəs/

Nghĩa: Sự hống hách; sự độc đoán, sự chuyên chế; sự vũ đoán.

Xem đầy đủ từ "high-handedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chuyên chế tiếng Anh là gì?

"chuyên chế" trong tiếng Anh là tyrannical (tính từ), despotic (tính từ), tyranny (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.