Con cái tiếng Anh là gì?
"con cái" trong tiếng Anh là offspring (danh từ), female (danh từ), filial (tính từ).
offspring Danh từ
UK/ˈɒfspɹɪŋ/US/ˈɔfspɹɪŋ/
Nghĩa: Con, con cái, con cháu, con đẻ.
female Danh từ
UK/ˈfiː.meɪl/US/ˈfiː.meɪl/
Nghĩa: Con cái, con mái.
filial Tính từ
UK/ˈfɪl.i.əl/US/ˈfɪl.i.əl/
Nghĩa: Con cái; (thuộc) đạo làm con.
- filial respectlòng cung kính của con cái đối với cha mẹ
- filial dutynhiệm vụ làm con
progeny Danh từ
UK/ˈpɹɒd͡ʒəni/US/ˈpɹɑd͡ʒəni/
Nghĩa: Con cái, con cháu, dòng dõi.
child of one's loin Cụm từ
Nghĩa: Con cái.
Xem đầy đủ từ "child of one's loin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
she Danh từ
UK/ʃiː/US/ʃi/
Nghĩa: Con cái.
- a litter of two shes and a hemột ổ hai con cái và một con đực
fruit Danh từ
UK/fɹuːt/US/fɹut/
Nghĩa: Con cái.
- fruit of the wombcon cái
issue Danh từ
UK/ˈɪʃuː/US/ˈɪʃ(j)u/
Nghĩa: Dòng dõi, con cái.
- To die without issue.Chết tuyệt giống
mate Danh từ
UK/meɪt/US/meɪt/
Nghĩa: Con đực, con cái (trong đôi chim...); vợ, chồng; bạn đời.
brood Danh từ
UK/bɹuːd/US/bɹud/
Nghĩa: Con cái, lũ con.
hostage to fortune Danh từ
UK/ˌhɒstɪd͡ʒ tə ˈfɔːt͡ʃuːn/US/ˌhɑstɪd͡ʒ tə ˈfoɹt͡ʃun/
Nghĩa: (Số nhiều) Con cái; vợ con.
Xem đầy đủ từ "hostage to fortune": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
Câu hỏi thường gặp
Con cái tiếng Anh là gì?
"con cái" trong tiếng Anh là offspring (danh từ), female (danh từ), filial (tính từ).