Dạ tiếng Anh là gì?
"dạ" trong tiếng Anh là yes (phó từ), OK (thán từ), felting (tính từ).
yes Phó từ
UK/jɛs/US/jɛs/
Nghĩa: Vâng, phải, dạ, được, ừ, có, có chứ.
- to say yes or nonói có hoặc không; nói được hay không
- You didn't see him?yes I did — anh không thấy nó à? có chứ
OK Thán từ
UK/ˌəʊˈkeɪ/US/ˌoʊˈkeɪ/
Nghĩa: Vâng, dạ, được rồi, rồi.
felting Tính từ
Nghĩa: Giống nỉ, dạ, phớt.
mind
UK/maɪnd/US/maɪnd/
heart
UK/hɑːʔ/US/hɑɹt/
stomach
UK/ˈstʌmək/US/ˈstʌmək/
belly
UK/ˈbɛli/US/ˈbɛli/
soul
UK/səʊl/US/soʊl/
flannel
UK/ˈflænəl/US/ˈflænəl/
say yes
yeses Phó từ
UK/jɛsɪz/US/jɛsɪz/
Nghĩa: Vâng, phải, dạ, được, ừ, có, có chứ.
- to say yes or nonói có hoặc không; nói được hay không
- You didn't see him?yes I did — anh không thấy nó à? có chứ
Câu hỏi thường gặp
Dạ tiếng Anh là gì?
"dạ" trong tiếng Anh là yes (phó từ), OK (thán từ), felting (tính từ).