Dễ dãi tiếng Anh là gì?
"dễ dãi" trong tiếng Anh là easy (tính từ), good-humored (tính từ), good-humoured (tính từ).
easy Tính từ
UK/ˈiːzi/US/ˈiːzi/ giọng người thật
Nghĩa: Dễ dãi, dễ tính; dễ thuyết phục.
- Easy living corrupted the warrior spirit.Cuộc sống dễ dãi băng hoại tinh thần binh sĩ.
good-humored Tính từ
Nghĩa: Vui vẻ, vui tính, dễ dãi.
good-humoured Tính từ
Nghĩa: Vui vẻ, vui tính, dễ dãi.
placable Tính từ
UK/ˈplæ.kə.bəl/US/ˈplæ.kə.bəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dễ làm cho nguôi; dễ dãi; dễ tha th.
yieldingly Phó từ
Nghĩa: Mềm mỏng, dễ dãi.
sweet Tính từ
UK/swiːt/US/swit/ giọng người thật
Nghĩa: Tử tế, dễ dãi; có duyên; dễ thương.
- that's very sweet of youanh thật tử tế
- sweet tempertính nết dễ thương
soft
UK/sɒft/US/sɔft/ giọng người thật
permissively Phó từ
US/pɜː.ˈmɪ.sɪv.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dễ dãi, tự do, thoải mái.
facile Tính từ
UK/ˈfæs.aɪl/US/ˈfæs.əl/ giọng người thật
Nghĩa: Dễ dãi, dễ tính; hiền lành.
permissive Tính từ
UK/pəˈmɪsɪv/US/pəɹˈmɪsɪv/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dễ dãi.
facility Danh từ
UK/fəˈsɪlɪti/US/fəˈsɪlɪti/ giọng người thật
Nghĩa: Tính dễ dãi.
placability Danh từ
Nghĩa: Tính dễ làm cho nguôi; tính dễ dãi; tính dễ tha th.
towardness Danh từ
Nghĩa: Tính hay nhường nhịn; tính dễ dãi.
unambition Danh từ
Nghĩa: Sự không ham muốn; sự không có tham vọng; sự không đòi hỏi cao; sự an phận; sự dễ dãi; sự giản dị; sự xuềnh xoàng.
laisser-aller Danh từ
Nghĩa: Tính xuềnh xoàng, tính dễ dãi.
laissez-aller Danh từ
UK/ˌlɛseɪzˈɑleɪ/US/ˌlɛseɪzˈɑleɪ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính xuềnh xoàng, tính dễ dãi.
easiness Danh từ
UK/ˈiːzɪnəs/US/ˈiːzɪnəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính dễ dãi, tính dễ thuyết phục.
accommodating Tính từ
UK/əˈkɒm.əˌdeɪ.tɪŋ/US/əˈkɒm.əˌdeɪ.tɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Dễ dãi, dễ tính, xuề xoà.
Câu hỏi thường gặp
Dễ dãi tiếng Anh là gì?
"dễ dãi" trong tiếng Anh là easy (tính từ), good-humored (tính từ), good-humoured (tính từ).