Dội lại tiếng Anh là gì?
"dội lại" trong tiếng Anh là reflect (ngoại động từ), echo (ngoại động từ), reverberate (động từ).
reflect Ngoại động từ
UK/ɹɪˈflɛkt/US/ɹɪˈflɛkt/
Nghĩa: Phản chiếu, phản xạ, dội lại.
- to reflect lightphản chiếu ánh sáng
- to reflect sounddội lại âm thanh
echo Ngoại động từ
UK/ˈɛk.əʊ/US/ˈɛk.oʊ/
Nghĩa: Dội lại, vang lại (tiếng động).
reverberate Động từ
UK/ɹɪˈvɜːbəˌɹeɪt/US/ɹəˈvɜɹbəˌɹeɪt/
Nghĩa: Dội lại, vang lại (âm thanh); phản chiếu, phản xạ (ánh sáng, sức nóng...).
- reverberating furnacelò phản xạ, lò lửa quặt
recoil Nội động từ
UK/ˈɹiːkɔɪl/US/ˈɹiːkɔɪl/
Nghĩa: Dội lại, nảy lại; giật (súng); bật lên (lò xo).
- the gun recoilskhẩu đại bác giật
reverberant Tính từ
UK/ɹɪˈvɜːbəɹənt/US/ɹəˈvɝbəɹənt/
Nghĩa: Dội lại, vang lại (tiếng); phản chiếu, phản xạ (ánh sáng...).
reverberative Tính từ
UK/ɹɪˈvɜː.bə.ɹə.tɪv/US/ɹəˈvɝ.bəˌɹeɪ.tɪv/
Nghĩa: Dội lại, vang lại; phản chiếu, phản xạ.
- reverberative mirrorgương phản xạ
reverberatory Tính từ
UK/ɹɪˈvɜːb(ə)ɹət(ə)ɹi/US/ɹɪˈvɚb(ə)ɹətɔɹi/
Nghĩa: Dội lại, vang lại (âm thanh); phản xạ (ánh sáng, sức nóng...).
- reverberatory furnacelò phản xạ, lò lửa quặt
re-echo Động từ
UK/ɹiːˈɛkəʊ/US/ɹiːˈɛkəʊ/
Nghĩa: Vang lại, dội lại (tiếng kêu...).
reecho Động từ
US/ˌri.ˈɛ.ˌkoʊ/
Nghĩa: Vang lại, dội lại (tiếng kêu...).
return Ngoại động từ
UK/ɹɪˈtɜːn/US/ɹɪˈtɝn/
Nghĩa: Dội lại (âm thanh); chiếu lại (ánh sáng); đánh trả (quả bóng).
again Phó từ
UK/əˈɡɛn/US/əˈɡɛn/
Nghĩa: Đáp lại, dội lại.
- to answer againtrả lời lại; đáp lại
- rocks echoed againnhững vách đá vang dội lại
resound Động từ
UK/ɹɪˈzaʊnd/US/ɹəˈzaʊnd/
Nghĩa: Dội lại (tiếng vang); vang lên.
- the room resounded with should of joycăn phòng vang lên những tiếng reo vui
redound Nội động từ
UK/ɹɪˈdaʊnd/US/ɹɪˈdaʊnd/
Nghĩa: Dội lại, ảnh hưởng trở lại.
- these crimes will redound upon their authorsnhững tội ác này giáng trả vào đầu những kẻ đã gây ra chúng
reflection Danh từ
UK/ɹɪˈflɛkʃən/US/ɹɪˈflɛkʃən/
Nghĩa: Sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại.
reverberation Danh từ
UK/ɹiˈvɜː(ɹ)bəɹeɪʃən/US/ɹiˈvɜː(ɹ)bəɹeɪʃən/
Nghĩa: Sự dội lại, sự vang (âm thanh); sự phản chiếu, sự phản xạ (ánh sáng, sức nóng...).
repercussion Danh từ
UK/ˌɹiː.pəˈkʌʃ.ən/US/ˌɹi.pɚˈkʌʃ.ən/
Nghĩa: Sự dội lại (âm thanh); âm vang, tiếng vọng.
- the repercussion of the waves from the rockstiếng vọng của sóng đập vào đá
reffection Danh từ
Nghĩa: Sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại.
- the reffection of lightsự phản xạ ánh sáng
- the reffection of soundsự dội lại của âm thanh
reflexion Danh từ
UK/ɹɪˈflɛkʃ(ə)n/
Nghĩa: Sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại.
reverberating Tính từ
Nghĩa: Vang lại; dội lại.
- a reverberating peal of thundermột tiếng sét vang dội
Câu hỏi thường gặp
Dội lại tiếng Anh là gì?
"dội lại" trong tiếng Anh là reflect (ngoại động từ), echo (ngoại động từ), reverberate (động từ).