TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dụ dỗ tiếng Anh là gì?

"dụ dỗ" trong tiếng Anh là seduce (ngoại động từ), entice (ngoại động từ), wile (ngoại động từ).

seduce Ngoại động từ

UK/sɪˈdjuːs/US/sɪˈd(j)uːs/

Nghĩa: Quyến rũ, dụ dỗ, cám dỗ, rủ rê, làm cho say mê.

  • to seduce a womanquyến rũ một người đàn bà

Xem đầy đủ từ "seduce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entice Ngoại động từ

UK/ɪnˈtaɪs/US/ɪnˈtaɪs/

Nghĩa: Dụ dỗ, cám dỗ, lôi kéo.

Xem đầy đủ từ "entice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wile Ngoại động từ

UK/waɪl/US/waɪl/

Nghĩa: Lừa, dụ, dụ dỗ.

  • to wile intodụ vào

Xem đầy đủ từ "wile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inveigle Ngoại động từ

UK/ɪnˈveɪɡl̩/US/ɪnˈveɪɡəl/

Nghĩa: Dụ dỗ.

  • to inveigle someone into doing somethingdụ dỗ ai làm gì

Xem đầy đủ từ "inveigle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beguile Động từ

UK/bɪˈɡaɪl/US/bɪˈɡaɪl/

Nghĩa: dụ dỗ

Xem đầy đủ từ "beguile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trepan Ngoại động từ

UK/tɹɪˈpæn/US/tɹəˈpæn/

Nghĩa: Dụ, dụ dỗ.

  • to trepan someone into doing somethingdụ dỗ ai làm việc gì

Xem đầy đủ từ "trepan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruin Ngoại động từ

UK/ˈɹuː.ɪn/US/ˈɹuː.ɪn/

Nghĩa: Dụ dỗ, cám dỗ, làm mất thanh danh, làm hư hỏng (con gái).

Xem đầy đủ từ "ruin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decoy Ngoại động từ

UK/ˈdiːkɔɪ/

Nghĩa: Dụ dỗ, cám dỗ (một cô gái...).

Xem đầy đủ từ "decoy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rop in Cụm từ

Nghĩa: Dụ dỗ, nhử đến, dụ đến.

Xem đầy đủ từ "rop in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seduction Danh từ

UK/sɪˈdʌk.ʃn̩/US/sɪˈdʌk.ʃn̩/

Nghĩa: Sự quyến rũ, sự dụ dỗ, sự cám dỗ.

Xem đầy đủ từ "seduction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seducer Danh từ

US/sɪ.ˈduː.sɜː/

Nghĩa: Người quyến rũ, người dụ dỗ, người cám dỗ.

Xem đầy đủ từ "seducer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enticement Danh từ

UK/ɪnˈtaɪsmənt/US/ɪnˈtaɪsmənt/

Nghĩa: Sự dụ dỗ, sự cám dỗ, sự lôi kéo.

Xem đầy đủ từ "enticement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inveiglement Danh từ

US/ɪn.ˈveɪ.ɡəl.mənt/

Nghĩa: Sự dụ dỗ; khoé dụ dỗ.

Xem đầy đủ từ "inveiglement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inveigler Danh từ

US/ɪn.ˈveɪ.ɡə.lɜː/

Nghĩa: Người dụ dỗ.

Xem đầy đủ từ "inveigler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seducement Danh từ

Nghĩa: Sự quyến rũ, sự dụ dỗ, sự cám dỗ.

Xem đầy đủ từ "seducement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dụ dỗ tiếng Anh là gì?

"dụ dỗ" trong tiếng Anh là seduce (ngoại động từ), entice (ngoại động từ), wile (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.