Dụ dỗ tiếng Anh là gì?
"dụ dỗ" trong tiếng Anh là seduce (ngoại động từ), entice (ngoại động từ), wile (ngoại động từ).
seduce Ngoại động từ
UK/sɪˈdjuːs/US/sɪˈd(j)uːs/
Nghĩa: Quyến rũ, dụ dỗ, cám dỗ, rủ rê, làm cho say mê.
- to seduce a womanquyến rũ một người đàn bà
entice Ngoại động từ
UK/ɪnˈtaɪs/US/ɪnˈtaɪs/
Nghĩa: Dụ dỗ, cám dỗ, lôi kéo.
wile Ngoại động từ
UK/waɪl/US/waɪl/
Nghĩa: Lừa, dụ, dụ dỗ.
- to wile intodụ vào
inveigle Ngoại động từ
UK/ɪnˈveɪɡl̩/US/ɪnˈveɪɡəl/
Nghĩa: Dụ dỗ.
- to inveigle someone into doing somethingdụ dỗ ai làm gì
beguile Động từ
UK/bɪˈɡaɪl/US/bɪˈɡaɪl/
Nghĩa: dụ dỗ
trepan Ngoại động từ
UK/tɹɪˈpæn/US/tɹəˈpæn/
Nghĩa: Dụ, dụ dỗ.
- to trepan someone into doing somethingdụ dỗ ai làm việc gì
ruin Ngoại động từ
UK/ˈɹuː.ɪn/US/ˈɹuː.ɪn/
Nghĩa: Dụ dỗ, cám dỗ, làm mất thanh danh, làm hư hỏng (con gái).
decoy Ngoại động từ
UK/ˈdiːkɔɪ/
Nghĩa: Dụ dỗ, cám dỗ (một cô gái...).
rop in Cụm từ
Nghĩa: Dụ dỗ, nhử đến, dụ đến.
seduction Danh từ
UK/sɪˈdʌk.ʃn̩/US/sɪˈdʌk.ʃn̩/
Nghĩa: Sự quyến rũ, sự dụ dỗ, sự cám dỗ.
seducer Danh từ
US/sɪ.ˈduː.sɜː/
Nghĩa: Người quyến rũ, người dụ dỗ, người cám dỗ.
enticement Danh từ
UK/ɪnˈtaɪsmənt/US/ɪnˈtaɪsmənt/
Nghĩa: Sự dụ dỗ, sự cám dỗ, sự lôi kéo.
inveiglement Danh từ
US/ɪn.ˈveɪ.ɡəl.mənt/
Nghĩa: Sự dụ dỗ; khoé dụ dỗ.
inveigler Danh từ
US/ɪn.ˈveɪ.ɡə.lɜː/
Nghĩa: Người dụ dỗ.
seducement Danh từ
Nghĩa: Sự quyến rũ, sự dụ dỗ, sự cám dỗ.
Câu hỏi thường gặp
Dụ dỗ tiếng Anh là gì?
"dụ dỗ" trong tiếng Anh là seduce (ngoại động từ), entice (ngoại động từ), wile (ngoại động từ).