TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dai tiếng Anh là gì?

"dai" trong tiếng Anh là tough (tính từ), tenacious (tính từ), tenaciously (phó từ).

tough Tính từ

UK/tʌf/US/tʌf/

Nghĩa: Dai, bền.

  • tough meatthịt dai
  • tough rubbercao su dai

Xem đầy đủ từ "tough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenacious Tính từ

UK/təˈneɪʃəs/US/təˈneɪʃəs/

Nghĩa: Dai, bền, bám chặt.

  • Tenacious memory.Trí nhớ dai
  • The colonialists are very tenacious of their privileges.Bọn thực dân bám chặt lấy những đặc quyền của chúng

Xem đầy đủ từ "tenacious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenaciously Phó từ

UK/təˈneɪʃəsli/US/təˈneɪʃəsli/

Nghĩa: Dai, không quên (trí nhớ).

Xem đầy đủ từ "tenaciously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chewy Tính từ

UK/ˈt͡ʃuː.i/US/ˈt͡ʃuː.i/

Nghĩa: Dai, phải nhai nhiều.

  • chewy candykẹo dai

Xem đầy đủ từ "chewy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retentively Phó từ

Nghĩa: Có khả năng nhớ các sự kiện; dai, lâu (trí nhớ).

Xem đầy đủ từ "retentively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untender Tính từ

Nghĩa: Cứng, dai.

Xem đầy đủ từ "untender": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persistent

UK/pəˈsɪstənt/US/pɚˈsɪstənt/

Xem đầy đủ từ "persistent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persistently

Xem đầy đủ từ "persistently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retentive Tính từ

UK/ɹɪˈtɛntɪv/US/ɹɪˈtɛntɪv/

Nghĩa: Dai, lâu (trí nhớ).

  • retentive memorytrí nhớ dai

Xem đầy đủ từ "retentive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toughness Danh từ

US/ˈtəf.nəs/

Nghĩa: Tính dai, tính bền.

Xem đầy đủ từ "toughness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retentiveness Danh từ

Nghĩa: Tình trạng có khả năng nhớ các sự kiện; sự dai, sự lâu (trí nhớ).

Xem đầy đủ từ "retentiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Dai tiếng Anh là gì?

"dai" trong tiếng Anh là tough (tính từ), tenacious (tính từ), tenaciously (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.