Dai tiếng Anh là gì?
"dai" trong tiếng Anh là tough (tính từ), tenacious (tính từ), tenaciously (phó từ).
tough Tính từ
UK/tʌf/US/tʌf/
Nghĩa: Dai, bền.
- tough meatthịt dai
- tough rubbercao su dai
tenacious Tính từ
UK/təˈneɪʃəs/US/təˈneɪʃəs/
Nghĩa: Dai, bền, bám chặt.
- Tenacious memory.Trí nhớ dai
- The colonialists are very tenacious of their privileges.Bọn thực dân bám chặt lấy những đặc quyền của chúng
tenaciously Phó từ
UK/təˈneɪʃəsli/US/təˈneɪʃəsli/
Nghĩa: Dai, không quên (trí nhớ).
chewy Tính từ
UK/ˈt͡ʃuː.i/US/ˈt͡ʃuː.i/
Nghĩa: Dai, phải nhai nhiều.
- chewy candykẹo dai
retentively Phó từ
Nghĩa: Có khả năng nhớ các sự kiện; dai, lâu (trí nhớ).
untender Tính từ
Nghĩa: Cứng, dai.
persistent
UK/pəˈsɪstənt/US/pɚˈsɪstənt/
persistently
retentive Tính từ
UK/ɹɪˈtɛntɪv/US/ɹɪˈtɛntɪv/
Nghĩa: Dai, lâu (trí nhớ).
- retentive memorytrí nhớ dai
toughness Danh từ
US/ˈtəf.nəs/
Nghĩa: Tính dai, tính bền.
retentiveness Danh từ
Nghĩa: Tình trạng có khả năng nhớ các sự kiện; sự dai, sự lâu (trí nhớ).
Câu hỏi thường gặp
Dai tiếng Anh là gì?
"dai" trong tiếng Anh là tough (tính từ), tenacious (tính từ), tenaciously (phó từ).