TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Di sản tiếng Anh là gì?

"di sản" trong tiếng Anh là heritage (danh từ), legacy (danh từ), estate (danh từ).

heritage Danh từ

UK/ˈhɛɹ.ɪ.tɪd͡ʒ/US/ˈhɛɹ.ə.tɪd͡ʒ/

Nghĩa: Tài sản thừa kế, di sản.

  • This building is a UNESCO World Heritage site.Công trình này là Di sản Thế giới UNESCO.

Xem đầy đủ từ "heritage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

legacy Danh từ

UK/ˈlɛɡəsi/US/ˈlɛɡəsi/

Nghĩa: Tài sản kế thừa, gia tài, di sản.

  • to come into a legacyđược thừa hưởng một gia tài
  • to leave a legacy forđể lại một di sản cho (ai)

Xem đầy đủ từ "legacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

estate Danh từ

UK/ɪˈsteɪt/US/ɪˈsteɪt/

Nghĩa: Tài sản, di sản.

Xem đầy đủ từ "estate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

patrimonial Tính từ

UK/ˌpætɹɪˈməʊni.əl/US/ˌpætɹɪˈmoʊni.əl/

Nghĩa: Gia sản, (thuộc) di sản.

Xem đầy đủ từ "patrimonial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

patrimony Danh từ

UK/ˈpat.ɹɪ.mə.ni/US/ˈpæt.ɹɪˌmoʊ.ni/

Nghĩa: Gia sản, di sản.

Xem đầy đủ từ "patrimony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inheritance Danh từ

UK/ɪnˈhɛɹɪtəns/US/ɪnˈhɛɹɪtəns/

Nghĩa: Của thừa kế, gia tài, di sản.

Xem đầy đủ từ "inheritance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devise Danh từ

UK/dɪˈvaɪz/US/dɪˈvaɪz/

Nghĩa: Di sản (bất động sản).

Xem đầy đủ từ "devise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entail Danh từ

UK/ɛnˈteɪl/US/ɛnˈteɪl/

Nghĩa: Di sản (đức tính, tín ngưỡng...).

Xem đầy đủ từ "entail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heirdom Danh từ

UK/ˈɛəɹdəm/US/ˈɛəɹdəm/

Nghĩa: Tài sản kế thừa, di sản.

Xem đầy đủ từ "heirdom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hereditament Danh từ

UK/hɪˈɹɛdɪtəmənt/US/hɪˈɹɛdɪtəmənt/

Nghĩa: Di sản, tài sản kế thừa.

Xem đầy đủ từ "hereditament": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Di sản tiếng Anh là gì?

"di sản" trong tiếng Anh là heritage (danh từ), legacy (danh từ), estate (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.