Gặt tiếng Anh là gì?
"gặt" trong tiếng Anh là reap (động từ), harvest (danh từ), in (ngoại động từ).
reap Động từ
UK/ˈɹiːp/US/ˈɹiːp/
Nghĩa: Gặt (lúa...).
harvest Danh từ
UK/ˈhɑː(ɹ)vɪst/US/ˈhɑɹ.vəst/
Nghĩa: gặt, thu hoạch, mùa gặt
in Ngoại động từ
UK/ən/US/ən/
Nghĩa: Thu thập lại, thu vén lại, thu lại; gặt.
- to in the hay before it rainsthu vén cỏ khô trước khi trời mưa
mow Ngoại động từ
UK/ˈməʊ/US/ˈmoʊ/
Nghĩa: Cắt, gặt (bằng liềm, hái).
cut down Cụm động từ
Nghĩa: Chặt, đốn (cây); gặt (lúa).
crop Ngoại động từ
UK/kɹɒp/US/kɹɑp/
Nghĩa: Gặt; hái.
reaper Danh từ
UK/ˈɹiːpɚ/US/ˈɹiːpɚ/
Nghĩa: Người gặt.
harvester Danh từ
US/ˈhɑːr.vəs.tɜː/
Nghĩa: Người gặt.
harvestman Danh từ
US/ˈhɑːr.vəst.mən/
Nghĩa: Người gặt.
gathering Danh từ
UK/ˈɡæð.ə.ɹɪŋ/US/ˈɡæð.ɚ.ɪŋ/
Nghĩa: Sự hái; sự gặt, sự thu nhặt, sự dồn lại.
Câu hỏi thường gặp
Gặt tiếng Anh là gì?
"gặt" trong tiếng Anh là reap (động từ), harvest (danh từ), in (ngoại động từ).