TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gọi tiếng Anh là gì?

"gọi" trong tiếng Anh là call (nội động từ), hail (động từ), term (ngoại động từ).

call Nội động từ

UK/kɔːl/US/kɔl/

Nghĩa: Gọi, kêu to, la to, gọi to.

  • The factory is on fire. Call 119 immediately.Nhà xưởng bị cháy rồi. Gọi 119 ngay đi.
  • I would like to call my embassy.Tôi muốn gọi cho đại sứ quán của tôi.

Xem đầy đủ từ "call": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hail Động từ

UK/heɪl/US/heɪl/

Nghĩa: gọi

  • within hailgần gọi nghe thấy được
  • out of hailở xa gọi không nghe thấy được

Xem đầy đủ từ "hail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

term Ngoại động từ

UK/tɜːm/US/tɜɹm/

Nghĩa: Gọi, đặt tên là, chỉ định; cho là.

  • he terms himself a doctorhắn tự xưng là bác sĩ

Xem đầy đủ từ "term": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

order Ngoại động từ

UK/ˈɔː.də/US/ˈoɹ.dɚ/

Nghĩa: Gọi (món ăn, thức uống...), bảo người hầu đưa (thức ăn...); đặt (hàng...).

  • We should order another bottle of wine.Chúng ta nên gọi một chai rượu vang khác.
  • to order two roast chickens and five bottles of beergọi hai con gà quay và năm chai bia

Xem đầy đủ từ "order": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speak Ngoại động từ

UK/spiːk/US/spik/

Nghĩa: Gọi, nói chuyện với (tàu thuỷ... bằng rađiô).

Xem đầy đủ từ "speak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

address Ngoại động từ

UK/əˈdɹɛs/US/əˈdɹɛs/

Nghĩa: Xưng hô, gọi.

  • how to address an ambassadorxưng hô như thế nào với một đại sứ

Xem đầy đủ từ "address": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spake Ngoại động từ

UK/speɪk/US/speɪk/

Nghĩa: Gọi, nói chuyện với (tàu thuỷ... bằng rađiô).

Xem đầy đủ từ "spake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

call out Cụm động từ

Nghĩa: Gọi (quân đến đàn áp...).

Xem đầy đủ từ "call out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caller Danh từ

UK/ˈkɔːlə/US/ˈkɔ.lɚ/

Nghĩa: Người đến thăm, người gọi.

Xem đầy đủ từ "caller": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

denomination Danh từ

UK/dɪˌnɒmɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự cho tên là, sự đặt tên là, sự gọi tên là; sự gọi.

Xem đầy đủ từ "denomination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spoken Ngoại động từ

UK/ˈspəʊ.k(ə)n/US/ˈspoʊ.kən/

Nghĩa: Gọi, nói chuyện với (tàu thuỷ... bằng rađiô).

Xem đầy đủ từ "spoken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

calling Danh từ

UK/ˈkɔːlɪŋ/US/ˈkɔlɪŋ/

Nghĩa: Sự gọi.

  • Mary always thought she heard her mother calling her during that liminal moment between waking and falling asleep.Mary vẫn luôn nghĩ rằng cô nghe thấy mẹ mình gọi mình trong lúc nửa tỉnh nửa mơ.
  • Tom scolded Mary for not calling to say she'd be late.Tom nổi cáu với Mary vì không gọi điện nói là sẽ đến muộn.

Xem đầy đủ từ "calling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gọi tiếng Anh là gì?

"gọi" trong tiếng Anh là call (nội động từ), hail (động từ), term (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.