TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gọt tiếng Anh là gì?

"gọt" trong tiếng Anh là peel (động từ), scrape (động từ), whittle (ngoại động từ).

peel Động từ

UK/piːl/US/piːl/

Nghĩa: gọt

  • Peel the apple.Gọt táo đi.

Xem đầy đủ từ "peel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scrape Động từ

UK/skɹeɪp/US/skɹeɪp/

Nghĩa: Nạo, cạo, gọt, gạt, vét; làm cho nhăn, đánh bóng.

  • to scrape a ship's bottomcạo đáy tàu
  • to scrape one's chincạo râu

Xem đầy đủ từ "scrape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whittle Ngoại động từ

UK/ˈwɪtəl/US/ˈwɪtəl/

Nghĩa: Chuốt, gọt, vót; đẽo (bằng dao).

Xem đầy đủ từ "whittle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cut Nội động từ

UK/kʌt/US/kʌt/

Nghĩa: Cắt, gọt, chặt, thái...

  • this knife cuts wellcon dao này cắt ngọt
  • this cheese cuts easilymiếng phó mát này dễ cắt

Xem đầy đủ từ "cut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shape Động từ

UK/ˈʃeɪ̯p/US/ˈʃeɪ̯p/

Nghĩa: Nặn, đẽo, gọt, tạo thành hình.

  • to shape clay into a potnặn đất thành một cái lọ

Xem đầy đủ từ "shape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whittle at Cụm từ

Nghĩa: Gọt.

Xem đầy đủ từ "whittle at": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whittle away Cụm động từ

Nghĩa: Gọt, đẽo.

Xem đầy đủ từ "whittle away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pare Ngoại động từ

UK/pɛə/US/pɛɹ/

Nghĩa: Cắt, gọt, đẽo, xén; xén bớt chỗ nham nhở.

  • to pare a fruitgọt vỏ quả

Xem đầy đủ từ "pare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unmachinable Tính từ

Nghĩa: Không thể cắt, gọt (bằng máy công cụ).

Xem đầy đủ từ "unmachinable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sharpen

UK/ˈʃɑːpən/US/ˈʃɑɹpən/

  • We sharpened our pencils.Chúng tôi gọt nhọn bút chì của mình.
  • Mary sharpened her pencil.Mary gọt bút chì của mình.

Xem đầy đủ từ "sharpen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dress down Cụm động từ

Nghĩa: Đẽo, gọt, mài giũa.

Xem đầy đủ từ "dress down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paring Danh từ

US/ˈpɛ.riɳ/

Nghĩa: Việc gọt, việc cắt, việc xén, việc đẽo bớt.

Xem đầy đủ từ "paring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Gọt tiếng Anh là gì?

"gọt" trong tiếng Anh là peel (động từ), scrape (động từ), whittle (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.