Gợi tiếng Anh là gì?
"gợi" trong tiếng Anh là suggest (ngoại động từ), awake (ngoại động từ), arouse (ngoại động từ).
suggest Ngoại động từ
UK/səˈd͡ʒɛst/US/sə(ɡ)ˈd͡ʒɛst/
Nghĩa: Gợi, làm nảy ra trong trí.
- She suggested an amazing book to him.Cô ấy đã gợi ý một cuốn sách hay cho anh ấy.
- Could you suggest where I might be able to buy a nice T-shirt for my boyfriend?Bạn có thể gợi ý nơi tôi có thể mua được một chiếc áo thun đẹp cho bạn trai của tôi được không?
awake Ngoại động từ
UK/əˈweɪk/US/əˈweɪk/
Nghĩa: Khêu gợi, gợi.
- to awake someone's interestgợi sự thích thú của ai
arouse Ngoại động từ
UK/əˈɹaʊz/US/əˈɹaʊz/
Nghĩa: Khuấy động, gợi.
- to arouse hatredgợi lòng căm thù
maieutic Tính từ
UK/meɪˈjuːtɪk/US/meɪˈjuːtɪk/
Nghĩa: Gợi, hỏi làm cho nhận thức rõ (những ý nghĩ của tiềm tàng thai nghén, theo phương pháp của Xô-crát); (thuộc) phương pháp gợi hỏi.
call Ngoại động từ
UK/kɔːl/US/kɔl/
Nghĩa: Gợi, gợi lại, nhắc lại.
- to call something to mindgợi lại cái gì trong óc, nhắc lại cái gì
prompt Ngoại động từ
UK/pɹɒm(p)t/US/pɹɑm(p)t/
Nghĩa: Gợi, gây (cảm hứng, ý nghĩ...).
evoke
UK/ɪˈvəʊk/US/ɪˈvoʊk/
initiate
UK/ɪˈnɪʃ.i.eɪt/US/ɪˈnɪʃ.i.eɪt/
kindle Ngoại động từ
UK/ˈkɪn.dəl/US/ˈkɪn.dəl/
Nghĩa: Nhen lên, khơi, gợi, gây.
- to kindle somebody's angerkhơi sự tức giận của ai
- to kindle somebody's interestgợi sự thích thú của ai
whet Ngoại động từ
UK/ˈwɛt/US/ˈwɛt/
Nghĩa: Kích thích (sự ngon miệng, lòng ham muốn...); gợi.
- to whet one's appetitekích thích sự ngon miệng, gợi thèm
awoke Ngoại động từ
UK/əˈwəʊk/US/əˈwəʊk/
Nghĩa: Khêu gợi, gợi.
- to awake someone's interestgợi sự thích thú của ai
Câu hỏi thường gặp
Gợi tiếng Anh là gì?
"gợi" trong tiếng Anh là suggest (ngoại động từ), awake (ngoại động từ), arouse (ngoại động từ).