TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giá trị tiếng Anh là gì?

"giá trị" trong tiếng Anh là value (danh từ), desert (danh từ), merit (danh từ).

value Danh từ

UK/ˈvæl.juː/US/ˈvæl.ju/

Nghĩa: Giá trị.

  • The results that you get depend on the values of the parameters that you set.Kết quả mà bạn nhận được phụ thuộc vào các giá trị tham số mà bạn đặt.
  • The overuse of discounts has cheapened the brand's value over time.Việc lạm dụng giảm giá đã làm giảm giá trị nhãn hàng theo thời gian.

Xem đầy đủ từ "value": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desert Danh từ

UK/ˈdɛz.ət/US/ˈdɛz.ɚt/

Nghĩa: Công lao, giá trị.

  • a reward equal to desertsự thưởng xứng đáng với công lao
  • to treat someone according to his desertsđãi ngộ ai xứng đáng với công lao

Xem đầy đủ từ "desert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

merit Danh từ

UK/ˈmɛɹɪt/US/ˈmɛɹɪt/

Nghĩa: Giá trị.

  • a man of meritngười có giá trị; người có tài
  • to make a merit ofxem như là có giá trị và đáng khen thưởng ca ngợi

Xem đầy đủ từ "merit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

worth Danh từ

UK/ˈwɜːθ/US/wɝθ/

Nghĩa: Giá trị.

  • a man of worthngười có giá trị

Xem đầy đủ từ "worth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feck Danh từ

UK/fɛk/US/fɛk/

Nghĩa: Hiệu lực; giá trị.

Xem đầy đủ từ "feck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prix Danh từ

UK/pɹiː/US/pɹi/

Nghĩa: Giá trị.

Xem đầy đủ từ "prix": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

validity Danh từ

UK/vəˈlɪd.ɪ.ti/US/vəˈlɪd.ɪ.ti/

Nghĩa: Giá trị.

  • of poor validityít giá trị

Xem đầy đủ từ "validity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

valuation Danh từ

UK/ˌvæ.ljuːˈeɪ.ʃən/US/ˌvæ.ljuːˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Giá trị.

Xem đầy đủ từ "valuation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

worthiness Danh từ

UK/ˈwɜː(ɹ)ðɪnəs/US/ˈwɜː(ɹ)ðɪnəs/

Nghĩa: Giá trị.

Xem đầy đủ từ "worthiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disguise Danh từ

UK/dɪsˈɡaɪz/US/dɪsˈɡaɪz/

Nghĩa: Sự giá trị; sự nguỵ trang; bề ngoài lừa dối.

Xem đầy đủ từ "disguise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giá trị tiếng Anh là gì?

"giá trị" trong tiếng Anh là value (danh từ), desert (danh từ), merit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.