TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giám mục tiếng Anh là gì?

"giám mục" trong tiếng Anh là bishop (danh từ), diocesan (danh từ), episcopal (tính từ).

bishop Danh từ

UK/ˈbɪʃəp/US/ˈbɪʃəp/

Nghĩa: Giám mục.

Xem đầy đủ từ "bishop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diocesan Danh từ

UK/dʌɪˈɒsɪsən/US/daɪˈɑsɪsən/

Nghĩa: Giám mục (quản một giáo khu).

Xem đầy đủ từ "diocesan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

episcopal Tính từ

UK/əˈpɪs.kə.pl̩/US/əˈpɪs.kə.pl̩/

Nghĩa: Giám mục.

Xem đầy đủ từ "episcopal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prelate Danh từ

UK/ˈpɹɛlət/US/ˈpɹɛlət/

Nghĩa: Giáo chủ; giám mục.

Xem đầy đủ từ "prelate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prelatic Tính từ

Nghĩa: Giáo chủ; (thuộc) giám mục.

Xem đầy đủ từ "prelatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prelatical Tính từ

UK/pɹɪˈlatɪk(ə)l/

Nghĩa: Giáo chủ; (thuộc) giám mục.

Xem đầy đủ từ "prelatical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ordinary Danh từ

UK/ˈɔːdɪnəɹi/US/ˈɔɹdɪnɛɹi/

Nghĩa: The Ordinary chủ giáo, giám mục.

Xem đầy đủ từ "ordinary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pontiff Danh từ

UK/ˈpɒntɪf/

Nghĩa: Giáo chủ; giám mục.

Xem đầy đủ từ "pontiff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pontifical Tính từ

UK/pɒnˈtɪfɪk(ə)l/US/pɑnˈtɪfɪk(ə)l/

Nghĩa: Giáo chủ; (thuộc) giám mục.

Xem đầy đủ từ "pontifical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ordinate Danh từ

UK/ˈɔː(ɹ)dɪnət/US/ˈɔː(ɹ)dɪnət/

Nghĩa: Giáo chủ, giám mục.

Xem đầy đủ từ "ordinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the episcopacy Cụm từ

Nghĩa: Các giám mục.

Xem đầy đủ từ "the episcopacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the episcopate Cụm từ

Nghĩa: Các giám mục.

Xem đầy đủ từ "the episcopate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prelacy Danh từ

US/ˈprɛ.lə.si/

Nghĩa: Các giáo chủ; các giám mục (nói chung).

Xem đầy đủ từ "prelacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giám mục tiếng Anh là gì?

"giám mục" trong tiếng Anh là bishop (danh từ), diocesan (danh từ), episcopal (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.