TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giáng tiếng Anh là gì?

"giáng" trong tiếng Anh là inflict (ngoại động từ), flat, send (ngoại động từ).

inflict Ngoại động từ

UK/ɪnˈflɪkt/US/ɪnˈflɪkt/ giọng người thật

Nghĩa: Nện, giáng (một đòn); gây ra (vết thương).

Xem đầy đủ từ "inflict": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flat

UK/ˈflæt/US/ˈflæt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "flat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

send Ngoại động từ

UK/sɛnd/US/sɛnd/ giọng người thật

Nghĩa: Cho, ban cho, phù hộ cho, giáng (trời, Thượng đế...).

  • send him victorioustrời phụ hộ cho nó thắng trận!
  • to send a droughtgiáng xuống nạn hạn hán

Xem đầy đủ từ "send": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

land Ngoại động từ

UK/lænd/US/lænd/ giọng người thật

Nghĩa: Đưa đi, giáng, đánh.

  • to land a blow in someone's eyegiáng một quả đấm vào mắt ai
  • to land a ball in the goalrót bóng vào khung thành

Xem đầy đủ từ "land": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pack Ngoại động từ

UK/pæk/US/pæk/ giọng máy

Nghĩa: (từ lóng) nện, giáng.

  • to pack a punchnện một quả đấm (quyền Anh)

Xem đầy đủ từ "pack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aim Ngoại động từ

UK/eɪm/US/eɪm/ giọng người thật

Nghĩa: Giáng, nện, ném.

  • to aim a stone at somebodyném một cục đá vào ai
  • to aim a blow at somebodygiáng cho ai một quả đấm

Xem đầy đủ từ "aim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deliver Ngoại động từ

UK/dɪˈlɪv.ə(ɹ)/US/dɪˈlɪv.ɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Giáng, ném, phóng, bắn ra; mở (cuộc tấn công).

  • to deliver an assault on the enemymở cuộc tấn công quân địch

Xem đầy đủ từ "deliver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lodge Ngoại động từ

UK/lɒd͡ʒ/US/lɑd͡ʒ/ giọng người thật

Nghĩa: Bắn vào, đặt vào, giáng.

  • to lodge a blow on someone's jawgiáng một quả đấm vào quai hàn ai

Xem đầy đủ từ "lodge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infliction Danh từ

UK/ɪnˈflɪkʃən/US/ɪnˈflɪkʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự nện, sự giáng (đòn); sự gây ra (vết thương).

Xem đầy đủ từ "infliction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inflictor Danh từ

US/ɪn.ˈflɪk.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người nện, người giáng.

Xem đầy đủ từ "inflictor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sent Ngoại động từ

UK/sɛnt/US/sɛnt/ giọng người thật

Nghĩa: Cho, ban cho, phù hộ cho, giáng (trời, Thượng đế...).

  • send him victorioussendtrời phụ hộ cho nó thắng trận!
  • to send a droughtgiáng xuống nạn hạn hán

Xem đầy đủ từ "sent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giáng tiếng Anh là gì?

"giáng" trong tiếng Anh là inflict (ngoại động từ), flat, send (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "inflict": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "flat": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "send": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "land": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "aim": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "deliver": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "lodge": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "infliction": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "sent": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.