TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giọng tiếng Anh là gì?

"giọng" trong tiếng Anh là accent (danh từ), voice (danh từ), tone (danh từ).

accent Danh từ

UK/ˈak.sənt/US/ˈæk.sɛnt/

Nghĩa: trọng âm, dấu, giọng, tiếng

  • Tom could tell by Mary's accent that she wasn't a native speaker.Ngay khi nghe giọng nói của Mary, Tom có thể đoán ra được rằng cô ấy không phải người bản ngữ.
  • Yanni didn't understand my Kabyle accent.Yanni đã không hiểu chất giọng Kabyle của tôi.

Xem đầy đủ từ "accent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

voice Danh từ

UK/vɔɪs/US/vɔɪs/

Nghĩa: giọng nói, giọng

  • This isn't Leon's actual voice. It's artificial intelligence.Đó không phải giọng thật của Leon. Nó là trí tuệ nhân tạo.
  • The singer has a lovely voice.Người ca sĩ có một giọng hát đáng yêu.

Xem đầy đủ từ "voice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tone Danh từ

UK/ˈtəʊn/US/ˈtoʊn/

Nghĩa: Giọng.

  • to speak in an angry tonenói giọng giận dữ

Xem đầy đủ từ "tone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tonality Danh từ

UK/təʊnˈæl.ɪ.tiː/US/toʊnˈæl.ɪ.ti/

Nghĩa: Giọng.

Xem đầy đủ từ "tonality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sound Danh từ

UK/ˈsaʊ̯nd/US/ˈsaʊ̯nd/

Nghĩa: Giọng.

  • statement has a cheerful sound in itlời phát biểu có giọng vui vẻ

Xem đầy đủ từ "sound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expression Danh từ

UK/əkˈspɹɛʃ.n̩/US/əkˈspɹɛʃ.n̩/

Nghĩa: Nét, vẻ (mặt...); giọng (nói...).

Xem đầy đủ từ "expression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strain Danh từ

UK/stɹeɪn/US/stɹeɪn/

Nghĩa: Giọng, điệu nói.

  • to speak in an angry strainnói giọng giận dữ

Xem đầy đủ từ "strain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tang Danh từ

UK/ˈtæŋ/US/ˈtæŋ/

Nghĩa: Ý, vẻ, giọng.

  • there is a tang of displeasure in his voicetrong giọng nói của anh ta có ý không hài lòng

Xem đầy đủ từ "tang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vocal

UK/ˈvəʊ̯.kəl/US/ˈvoʊ̯.kəl/

Xem đầy đủ từ "vocal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dialect

UK/ˈdaɪ.əˌlɛkt/US/ˈdaɪ.əˌlɛkt/

Xem đầy đủ từ "dialect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phonic Tính từ

UK/ˈfɒn.ɪk/US/ˈfɑn.ɪk/

Nghĩa: Giọng, (thuộc) phát âm.

Xem đầy đủ từ "phonic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giọng tiếng Anh là gì?

"giọng" trong tiếng Anh là accent (danh từ), voice (danh từ), tone (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.