Giống hệt tiếng Anh là gì?
"giống hệt" trong tiếng Anh là identical (tính từ), another (tính từ), duplicate (tính từ).
identical Tính từ
UK/ɪˈdɛntɪkl̩/US/ɪˈdɛntɪkl̩/
Nghĩa: Giống hệt, y hệt.
- The two books are identical.Hai cuốn sách này giống hệt nhau
- The child is identical to his father.Con giống hệt như cha
another Tính từ
UK/əˈnʌð.ə(ɹ)/US/əˈnʌð.ɚ/
Nghĩa: Giống hệt, y như, chẳng khác gì, đúng là.
- he is another Shakespeareanh ấy thật cứ y như Sếch-xpia
- you will never see such another mananh sẽ không bao giờ được thấy một người như thế nữa
duplicate Tính từ
UK/ˈd͡ʒʉwplɪkət/
Nghĩa: Trùng lặp; giống hệt (một vật khác).
mimic Ngoại động từ
UK/ˈmɪm.ɪk/US/ˈmɪm.ɪk/
Nghĩa: Giống hệt (vật gì).
picture Danh từ
UK/ˈpɪk.t͡ʃə/US/ˈpɪk.t͡ʃɚ/
Nghĩa: Người giống hệt (một người khác).
- she is the picture of her mothercô ta trông giống hệt bà mẹ
model Danh từ
UK/ˈmɒd.l̩/US/ˈmɑ.dl̩/
Nghĩa: Người giống hệt; vật giống hệt.
- a perfect model of someonengười giống hệt ai
image Danh từ
UK/ˈɪm.ɪd͡ʒ/US/ˈɪm.ɪd͡ʒ/
Nghĩa: Vật giống hệt (vật khác); người giống hệt (người khác).
- he is the very image of his fatheranh ta giống bố như hệt
double Danh từ
UK/ˈdʌb.əl/US/ˈdʌb.əl/
Nghĩa: Bản giống hệt, bản sao lục, cái giống hệt (cái khác); người giống hệt (người khác).
moral Danh từ
UK/ˈmɒɹəl/US/ˈmoɹəl/
Nghĩa: Sự giống hệt, hình ảnh.
- he is the very moral of his fathernó giống hệt cha n
identity Danh từ
UK/aɪˈdɛntɪti/US/aɪˈdɛn(t)ɪti/
Nghĩa: Tính đồng nhất; sự giống hệt; danh tính, danh tánh, tính danh.
- a case of mistaken identitytrường hợp nhầm lẫn hai người vì giống hệt
counterpart Danh từ
UK/ˈkaʊntəˌpɑːt/US/ˈkaʊntɚˌpɑɹt/
Nghĩa: Người giống hệt (người khác); vật giống hệt (vật khác).
Câu hỏi thường gặp
Giống hệt tiếng Anh là gì?
"giống hệt" trong tiếng Anh là identical (tính từ), another (tính từ), duplicate (tính từ).