Giao cấu tiếng Anh là gì?
"giao cấu" trong tiếng Anh là copulate (nội động từ), have sex (cụm động từ), fuck (ngoại động từ).
copulate Nội động từ
UK/ˈkɒp.jʊ.leɪt/US/ˈkɔ.pjə.leɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Giao cấu, giao hợp.
have sex Cụm động từ
Nghĩa: Giao cấu, làm tình.
fuck Ngoại động từ
UK/fʌk/US/fʌk/ giọng người thật
Nghĩa: Giao cấu.
coitus Danh từ
UK/ˈkəʊ.ɪ.təs/US/ˈkɔɪ.təs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: sự giao cấu, tính giao, giao cấu
venereal Tính từ
UK/vəˈnɪə.ɹɪ.əl/US/vəˈnɪ.ɹi.əl/ giọng người thật
Nghĩa: Giao cấu.
- venereal actsự giao cấu
sexual intercourse Danh từ
Nghĩa: Giao cấu, giao hợp, giao phối, tính giao.
Xem đầy đủ từ "sexual intercourse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
bone Ngoại động từ
UK/bəʊn/US/boʊn/ giọng người thật
Nghĩa: Giao cấu.
couple Nội động từ
UK/ˈkʌp.əl/US/ˈkʌp.əl/ giọng người thật
Nghĩa: Giao cấu (loài vật).
conversation Danh từ
UK/ˌkɒn.vəˈseɪ.ʃn̩/US/ˌkɑn.vəɹˈseɪ.ʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự giao cấu; sự giao hợp.
- criminal conversation((viết tắt) crim. con) tội thông dâm, tội ngoại tình
sex Danh từ
UK/ˈsɛks/US/ˈsɛks/ giọng người thật
Nghĩa: Sự giao cấu.
- to have sex(thông tục) giao cấu
commerce Danh từ
UK/ˈkɒ.mɜːs/US/ˈkɑ.mɚs/ giọng người thật
Nghĩa: Sự giao cấu, sự ăn nằm với nhau.
intercourse Danh từ
UK/ˈɪntəkɔːs/US/ˈɪntəɹˌkɔɹs/ giọng người thật
Nghĩa: Sự ăn nằm với nhau, sự giao cấu.
boner Danh từ
UK/ˈbəʊ.nə(ɹ)/US/ˈboʊ.nɚ/ giọng máy
Nghĩa: Người giao cấu.
copulation Danh từ
UK/kɒp.jəˈleɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự giao cấu, sự giao hợp.
coition Danh từ
UK/kəʊˈɪʃ(ə)n/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự giao cấu.
Câu hỏi thường gặp
Giao cấu tiếng Anh là gì?
"giao cấu" trong tiếng Anh là copulate (nội động từ), have sex (cụm động từ), fuck (ngoại động từ).