TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

copulate

UK/ˈkɒp.jʊ.leɪt/ US/ˈkɔ.pjə.leɪt/ giọng máy của trình duyệt

copulate nghĩa là giao cấu, giao hợp.

Nghĩa của copulate

Nội động từ

  1. Giao cấu, giao hợp.

Dạng từ của copulate

Ngôi thứ ba số ítcopulates
Hiện tại phân từ (-ing)copulating
Quá khứ phân từcopulated
Quá khứcopulated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với copulate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

copulate nghĩa là gì?

copulate (nội động từ) nghĩa là giao cấu, giao hợp.

copulate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của copulate: giọng Anh (UK) /ˈkɒp.jʊ.leɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔ.pjə.leɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.