copulate
UK/ˈkɒp.jʊ.leɪt/
US/ˈkɔ.pjə.leɪt/
giọng máy của trình duyệt
copulate nghĩa là giao cấu, giao hợp.
Nghĩa của copulate
Nội động từ
- Giao cấu, giao hợp.
Dạng từ của copulate
| Ngôi thứ ba số ít | copulates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | copulating |
| Quá khứ phân từ | copulated |
| Quá khứ | copulated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với copulate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
copulate nghĩa là gì?
copulate (nội động từ) nghĩa là giao cấu, giao hợp.
copulate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của copulate: giọng Anh (UK) /ˈkɒp.jʊ.leɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔ.pjə.leɪt/.