TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hài lòng tiếng Anh là gì?

"hài lòng" trong tiếng Anh là content (tính từ), satisfied (tính từ), contented (tính từ).

content Tính từ

UK/kənˈtɛnt/US/kənˈtɛnt/

Nghĩa: Bằng lòng, vừa lòng, hài lòng, vừa ý, toại nguyện, mãn nguyện, thoả mãn.

  • Tom didn't seem to be contented.Tom trông không có vẻ hài lòng.
  • I was content.Tôi hài lòng.

Xem đầy đủ từ "content": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

satisfied Tính từ

UK/ˈsætɪsfaɪd/US/ˈsætɪsfaɪd/

Nghĩa: hài lòng, bằng lòng

  • Apparently, everyone was satisfied.Có vẻ như mọi người đều hài lòng.
  • I am satisfied with my job.Tôi hài lòng về cương vị công tác của tôi.

Xem đầy đủ từ "satisfied": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contented Tính từ

UK/kənˈtɛntɪd/US/kənˈtɛntɪd/

Nghĩa: Bằng lòng, vừa lòng, hài lòng, vừa ý, toại nguyện, mãn nguyện, thoả mãn.

  • Tom didn't seem to be contented.Tom trông không có vẻ hài lòng.
  • to keep someone contentedlàm vừa lòng ai

Xem đầy đủ từ "contented": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pleased Tính từ

UK/pliːzd/US/pliːzd/

Nghĩa: Hài lòng (thể hiện sự thoả mãn về ai/cái gì).

  • Tom seemed pleased.Tom trông có vẻ hài lòng.
  • We're pleased with the course of this business.Chúng tôi hài lòng với quá trình kinh doanh này.

Xem đầy đủ từ "pleased": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delighted Tính từ

UK/dɪˈlaɪtɪd/

Nghĩa: Vui mừng, hài lòng.

Xem đầy đủ từ "delighted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gruntled Tính từ

UK/ˈɡɹʌntl̩d/US/ˈɡɹʌnt(ə)ld/

Nghĩa: Hài lòng.

Xem đầy đủ từ "gruntled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

satisfy Động từ

UK/ˈsætɪsfaɪ/US/ˈsætɪsfaɪ/

Nghĩa: Dạng bị động thoả mãn, hài lòng (với thành tích...).

  • Apparently, everyone was satisfied.Có vẻ như mọi người đều hài lòng.
  • I am satisfied with my job.Tôi hài lòng về cương vị công tác của tôi.

Xem đầy đủ từ "satisfy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-being Danh từ

UK/wɛlˈbiː.ɪŋ/US/wɛlˈbiː.ɪŋ/

Nghĩa: Sự hài lòng

Xem đầy đủ từ "well-being": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gratification Danh từ

UK/ˌɡɹætɪfɪˈkeɪʃən/US/ˌɡɹætɪfɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự hài lòng, sự vừa lòng.

  • I have the gratification of knowing that you have fulfilled your dutytôi lấy làm hài lòng được biết anh đã hoàn thành nhiệm vụ

Xem đầy đủ từ "gratification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bucked Tính từ

UK/bʌkt/US/bʌkt/

Nghĩa: Hài lòng; thoả chí.

Xem đầy đủ từ "bucked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hài lòng tiếng Anh là gì?

"hài lòng" trong tiếng Anh là content (tính từ), satisfied (tính từ), contented (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.