Hành động tiếng Anh là gì?
"hành động" trong tiếng Anh là action (danh từ), act (danh từ), do (nội động từ).
action Danh từ
UK/ˈækʃən̩/US/ˈækʃən/
Nghĩa: Hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm.
- If actions are stronger than words, why is the pen mightier than the sword?Nếu hành động có sức mạnh hơn lời nói, vậy tại sao ngòi bút lại mạnh hơn lưỡi kiếm?
- Sometimes, our personal actions seem too small to make a real difference.Đôi khi, những hành động của riêng chúng ta có vẻ như quá bé nhỏ, khó có thể tạo ra sự đổi thay.
act Danh từ
UK/ækt/US/ækt/
Nghĩa: Hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi.
- To truly change the world, we must engage communities and inspire them to act for a better future.Để thực sự đổi thay thế giới, chúng ta cần hoà nhập với cộng đồng và truyền cảm hứng để họ hành động vì một tương lai tốt đẹp hơn.
- Arson is a criminal act.Phóng hoả là một hành động phạm pháp.
do Nội động từ
UK/də/US/də/
Nghĩa: Làm, thực hiện, xử sự, hành động, hoạt động.
- he did well to refusehắn từ chối là (xử sự) đúng
- to do or die; to do and diephải hành động hay là chết, phải thắng hay là chết
deed Danh từ
UK/diːd/US/diːd/
Nghĩa: Việc làm, hành động, hành vi.
- a good deedhành động tốt, việc làm tốt
- to combine words and deedkết hợp lời nói với việc làm
movement Danh từ
UK/ˈmuːv.mənt/US/ˈmuːv.mənt/
Nghĩa: Hoạt động, hành động (của một người, một nhóm).
- to watch someone's movementstheo dõi hoạt động của ai
acting Tính từ
UK/ˈæk.tɪŋ/US/ˈæk.tɪŋ/
Nghĩa: Hành động.
- He was acting strangely.Anh ấy đã hành động một cách kỳ lạ.
- Quit acting like a child.Thôi hành động như là một đứa trẻ đi.
goings-on Danh từ
Nghĩa: Tư cách; cách xử sự, hành vi, hành động, cử chỉ.
- strange goings-oncách xử sự kỳ cục lạ lùng
gauchery Danh từ
Nghĩa: Hành động, cử chỉ vụng về.
work Nội động từ
UK/wɜːk/US/wɝk/
Nghĩa: Hành động, hoạt động, làm.
- to work hard for peacehoạt động tích cực cho hoà bình
- to work againstchống lại
move Nội động từ
UK/muːv/US/muːv/
Nghĩa: Hành động, hoạt động.
proceed Nội động từ
UK/pɹəˈsiːd/US/pɹəˈsid/
Nghĩa: Làm, hành động.
- how shall we proceed?chúng ta sẽ phải làm thế nào?
animus Danh từ
UK/ˈæ.nɪ.məs/US/ˈæ.nɪ.məs/
Nghĩa: Ý định, động cơ, hành động.
come Nội động từ
UK/kʌm/US/kʌm/
Nghĩa: Hành động, làm, xử sự.
- he comes it too strongnó làm quá; nó nói quá, nó cường điệu
doing Danh từ
UK/ˈduːɪŋ/US/ˈduːɪŋ/
Nghĩa: Việc làm, hành động, hành vi.
- here are fine doings indeed!đây là những việc làm đẹp đẽ gớm!
Câu hỏi thường gặp
Hành động tiếng Anh là gì?
"hành động" trong tiếng Anh là action (danh từ), act (danh từ), do (nội động từ).