TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hào tiếng Anh là gì?

"hào" trong tiếng Anh là moat (danh từ), ditch (danh từ), trench (danh từ).

moat Danh từ

UK/məʊt/US/moʊt/

Nghĩa: Hào (xung quanh thành trì...).

Xem đầy đủ từ "moat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ditch Danh từ

UK/dɪt͡ʃ/US/dɪt͡ʃ/

Nghĩa: Hào, rãnh, mương.

Xem đầy đủ từ "ditch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trench Danh từ

UK/ˈtɹɛnt͡ʃ/US/ˈtɹɛnt͡ʃ/

Nghĩa: hào

  • communication trenchhào giao thông

Xem đầy đủ từ "trench": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fosse Danh từ

UK/fɒs/US/fɑs/

Nghĩa: Hào.

Xem đầy đủ từ "fosse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

goffan Danh từ

Nghĩa: Hào; đường hào; đường hầm.

Xem đầy đủ từ "goffan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reigle Danh từ

Nghĩa: Rãnh; hào.

Xem đầy đủ từ "reigle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sap Danh từ

UK/sæp/US/sæp/

Nghĩa: Hầm, hào (đánh lấn).

Xem đầy đủ từ "sap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oyster

UK/ˈɔɪ.stə/US/ˈɔɪ.stɚ/

Xem đầy đủ từ "oyster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dyke Danh từ

UK/ˈdaɪ̯k/US/ˈdaɪ̯k/

Nghĩa: Rãnh, hào, mương, sông đào.

Xem đầy đủ từ "dyke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foss Danh từ

UK/fɒs/US/fɔs/

Nghĩa: Hào.

Xem đầy đủ từ "foss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dike Danh từ

UK/daɪk/US/daɪk/

Nghĩa: Rãnh, hào, mương, sông đào.

Xem đầy đủ từ "dike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dime Danh từ

UK/daɪm/US/daɪm/

Nghĩa: Một hào.

Xem đầy đủ từ "dime": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sheugh Danh từ

UK/ʃuːx/US/ʃu/

Nghĩa: Cái hào; cái hố.

Xem đầy đủ từ "sheugh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hào tiếng Anh là gì?

"hào" trong tiếng Anh là moat (danh từ), ditch (danh từ), trench (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.