Hào tiếng Anh là gì?
"hào" trong tiếng Anh là moat (danh từ), ditch (danh từ), trench (danh từ).
moat Danh từ
UK/məʊt/US/moʊt/
Nghĩa: Hào (xung quanh thành trì...).
ditch Danh từ
UK/dɪt͡ʃ/US/dɪt͡ʃ/
Nghĩa: Hào, rãnh, mương.
trench Danh từ
UK/ˈtɹɛnt͡ʃ/US/ˈtɹɛnt͡ʃ/
Nghĩa: hào
- communication trenchhào giao thông
fosse Danh từ
UK/fɒs/US/fɑs/
Nghĩa: Hào.
goffan Danh từ
Nghĩa: Hào; đường hào; đường hầm.
reigle Danh từ
Nghĩa: Rãnh; hào.
sap Danh từ
UK/sæp/US/sæp/
Nghĩa: Hầm, hào (đánh lấn).
oyster
UK/ˈɔɪ.stə/US/ˈɔɪ.stɚ/
dyke Danh từ
UK/ˈdaɪ̯k/US/ˈdaɪ̯k/
Nghĩa: Rãnh, hào, mương, sông đào.
foss Danh từ
UK/fɒs/US/fɔs/
Nghĩa: Hào.
dike Danh từ
UK/daɪk/US/daɪk/
Nghĩa: Rãnh, hào, mương, sông đào.
dime Danh từ
UK/daɪm/US/daɪm/
Nghĩa: Một hào.
sheugh Danh từ
UK/ʃuːx/US/ʃu/
Nghĩa: Cái hào; cái hố.
Câu hỏi thường gặp
Hào tiếng Anh là gì?
"hào" trong tiếng Anh là moat (danh từ), ditch (danh từ), trench (danh từ).