TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hôi tiếng Anh là gì?

"hôi" trong tiếng Anh là smelly (tính từ), stinky (tính từ), pong (nội động từ).

smelly Tính từ

UK/ˈsmɛli/US/ˈsmɛli/ giọng máy

Nghĩa: thối, thúi, hôi, khắm

Xem đầy đủ từ "smelly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stinky Tính từ

UK/ˈstɪŋki/US/ˈstɪŋki/ giọng máy

Nghĩa: Hôi, thối, thúi.

  • It's stinky.Cái này hôi thế.

Xem đầy đủ từ "stinky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pong Nội động từ

UK/pɒŋ/US/pɑŋ/ giọng máy

Nghĩa: Hôi, bốc mùi hôi.

Xem đầy đủ từ "pong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

malodorous Tính từ

UK/ˌmælˈəʊ.də.ɹəs/US/ˌmælˈoʊ.də.ɹəs/ giọng người thật

Nghĩa: Hôi, nặng mùi.

Xem đầy đủ từ "malodorous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

niffy Tính từ

Nghĩa: Ôi, hôi.

Xem đầy đủ từ "niffy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rammish Tính từ

Nghĩa: Có mùi dê đực, hôi.

Xem đầy đủ từ "rammish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foul

UK/faʊl/US/faʊl/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "foul": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loot

UK/luːt/US/lut/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "loot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feculent Tính từ

UK/ˈfɛkjʊlənt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thối, hôi.

Xem đầy đủ từ "feculent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stinker Danh từ

UK/ˈstɪŋ.kə(ɹ)/US/ˈstɪŋ.kɚ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người hôi; con vật hôi.

Xem đầy đủ từ "stinker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stinkard Danh từ

US/ˈstɪŋ.kɜːd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người hôi; con vật hôi.

Xem đầy đủ từ "stinkard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smeller Danh từ

US/ˈsmɛ.ɫɜː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người hôi, vật hôi.

Xem đầy đủ từ "smeller": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stinkpot Danh từ

US/ˈstɪŋk.ˌpɑːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người hôi; con vật hôi.

Xem đầy đủ từ "stinkpot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hôi tiếng Anh là gì?

"hôi" trong tiếng Anh là smelly (tính từ), stinky (tính từ), pong (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "malodorous": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "foul": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.